Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 希 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 希, chiết tự chữ HE, HI, HY, HÂY, HÊ, HƠI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 希:
希
Pinyin: xi1;
Việt bính: hei1
1. [希臘] hi lạp 2. [希拉剋] hi lạp khắc 3. [希望] hi vọng;
希 hi
Nghĩa Trung Việt của từ 希
(Tính) Ít, hiếm.◎Như: ki hi 幾希 hầu ít, hiếm, hi hãn 希罕 hiếm có, hi kì 希奇 lạ lùng ít thấy.
(Tính) Vô hình.
(Động) Mong.
◎Như: hi kí 希冀 mong cầu, hi vọng 希望 mong ngóng.
hơi, như "đánh hơi; hết hơi; hơi thở" (vhn)
he, như "hăm he" (btcn)
hê, như "hả hê" (btcn)
hy, như "hy vọng" (btcn)
hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (gdhn)
hi, như "hi vọng" (gdhn)
Nghĩa của 希 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 7
Hán Việt: HI
1. hi vọng; mong mỏi。希望。
希 准时出席。
mong đến dự đúng giờ.
敬希 读者指正。
kính mong độc giả chỉ giáo.
2. hiếm; ít thấy。事物出现的少。
Từ ghép:
希罕 ; 希冀 ; 希腊 ; 希腊字母 ; 希奇 ; 希少 ; 希斯凯 ; 希图 ; 希望 ; 希有
Số nét: 7
Hán Việt: HI
1. hi vọng; mong mỏi。希望。
希 准时出席。
mong đến dự đúng giờ.
敬希 读者指正。
kính mong độc giả chỉ giáo.
2. hiếm; ít thấy。事物出现的少。
Từ ghép:
希罕 ; 希冀 ; 希腊 ; 希腊字母 ; 希奇 ; 希少 ; 希斯凯 ; 希图 ; 希望 ; 希有
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 希
| he | 希: | hăm he |
| hi | 希: | hi vọng |
| hy | 希: | hy vọng |
| hây | 希: | hây hây đỏ; hây hẩy |
| hê | 希: | hả hê |
| hơi | 希: | đánh hơi; hết hơi; hơi thở |

Tìm hình ảnh cho: 希 Tìm thêm nội dung cho: 希
