Chữ 希 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 希, chiết tự chữ HE, HI, HY, HÂY, HÊ, HƠI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 希:

希 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 希

Chiết tự chữ he, hi, hy, hây, hê, hơi bao gồm chữ 乂 布 hoặc 乂 一 丿 巾 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 希 cấu thành từ 2 chữ: 乂, 布
  • nghệ
  • buá, bô, bố, vú, vố
  • 2. 希 cấu thành từ 4 chữ: 乂, 一, 丿, 巾
  • nghệ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • cân, khân, khăn
  • hi [hi]

    U+5E0C, tổng 7 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1
    1. [希臘] hi lạp 2. [希拉剋] hi lạp khắc 3. [希望] hi vọng;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 希

    (Tính) Ít, hiếm.
    ◎Như: ki hi
    hầu ít, hiếm, hi hãn hiếm có, hi kì lạ lùng ít thấy.

    (Tính)
    Vô hình.

    (Động)
    Mong.
    ◎Như: hi kí mong cầu, hi vọng mong ngóng.

    hơi, như "đánh hơi; hết hơi; hơi thở" (vhn)
    he, như "hăm he" (btcn)
    hê, như "hả hê" (btcn)
    hy, như "hy vọng" (btcn)
    hây, như "hây hây đỏ; hây hẩy" (gdhn)
    hi, như "hi vọng" (gdhn)

    Nghĩa của 希 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 巾 - Cân
    Số nét: 7
    Hán Việt: HI
    1. hi vọng; mong mỏi。希望。
    希 准时出席。
    mong đến dự đúng giờ.
    敬希 读者指正。
    kính mong độc giả chỉ giáo.
    2. hiếm; ít thấy。事物出现的少。
    Từ ghép:
    希罕 ; 希冀 ; 希腊 ; 希腊字母 ; 希奇 ; 希少 ; 希斯凯 ; 希图 ; 希望 ; 希有

    Chữ gần giống với 希:

    , , , , , , , , , , 𢁨, 𢁸,

    Chữ gần giống 希

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 希 Tự hình chữ 希 Tự hình chữ 希 Tự hình chữ 希

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 希

    he:hăm he
    hi:hi vọng
    hy:hy vọng
    hây:hây hây đỏ; hây hẩy
    :hả hê
    hơi:đánh hơi; hết hơi; hơi thở
    希 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 希 Tìm thêm nội dung cho: 希