Từ: tàn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 6 kết quả cho từ tàn:
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戋 tiên, tàn
Nghĩa Trung Việt của từ 戋
Giản thể của chữ 戔.tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 戋 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
ít ỏi; bé nhỏ。戋戋。
Từ ghép:
戋戋
Dị thể chữ 戋
戔,
Tự hình:

Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;
戔 tiên, tàn
Nghĩa Trung Việt của từ 戔
(Tính) Tiên tiên 戔戔: (1) Bé nhỏ, nhỏ nhặt.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tiên tiên vi vật, tưởng thái sử diệc đương vô sở dụng 戔戔微物, 想太史亦當無所用 (Tiểu quan nhân 小官人) Vật nhỏ mọn tưởng quan thái sử cũng chẳng dùng đến. (2) Tích tụ.Một âm là tàn.
(Tính)
§ Thông tàn 殘.
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)
Dị thể chữ 戔
戋,
Tự hình:

Pinyin: can2;
Việt bính: caan1 caan4;
残 tàn
Nghĩa Trung Việt của từ 残
Giản thể của chữ 殘.tàn, như "tàn quân, tàn tích; tàn bạo" (gdhn)
Nghĩa của 残 trong tiếng Trung hiện đại:
[cán]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: TÀN
形
1. thiếu; khiếm khuyết; tàn; phế。不完整;残缺。
残品。
phế phẩm
残废。
tàn phế
身残志不残。
thân tàn nhưng ý chí không tàn
这部书很好,可惜残了。
bộ sách này hay quá, chỉ tiếc là không đủ bộ
2. thừa; cuối; sắp hết。剩余的;将尽的。
残冬。
cuối Đông
残敌。
tàn quân; quân địch còn sót lại
风卷残云。
gió cuốn mây tan; quét sạch; quét tan
3. làm tổn hại; huỷ hoại; phá hoại。伤害;毁坏。
摧残。
tàn phá
残害。
tàn hại
4. tàn ác; hung ác; dữ; hung dữ。凶恶。
残忍。
tàn nhẫn
残酷。
tàn khốc
Từ ghép:
残败 ; 残暴 ; 残杯冷炙 ; 残本 ; 残编断简 ; 残兵败将 ; 残部 ; 残茶剩饭 ; 残喘 ; 残存 ; 残敌 ; 残冬腊月 ; 残毒 ; 残匪 ; 残废 ; 残羹剩饭 ; 残骸 ; 残害 ; 残花败柳 ; 残毁 ; 残货 ; 残积 ; 残疾 ; 残疾人 ; 残迹 ; 残局 ; 残酷 ; 残留 ; 残年 ; 残篇断简 ; 残品 ; 残破 ; 残棋 ; 残缺 ; 残忍 ; 残杀 ; 残山剩水 ; 残生 ; 残损 ; 残效 ; 残雪 ; 残阳 ; 残余 ; 残垣断壁 ; 残月 ; 残渣 ; 残渣余孽 ; 残照 ; 残肢
Chữ gần giống với 残:
残,Dị thể chữ 残
殘,
Tự hình:

Pinyin: can2;
Việt bính: caan1 caan4
1. [凋殘] điêu tàn 2. [敗柳殘花] bại liễu tàn hoa 3. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 4. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 5. [凶殘] hung tàn 6. [殘疾] tàn tật;
殘 tàn
Nghĩa Trung Việt của từ 殘
(Động) Giết hại, hủy hoại.◎Như: cốt nhục tương tàn 骨肉相殘 ruột thịt giết hại lẫn nhau.
◇Mặc Tử 墨子: Trảm kì thụ mộc, tàn kì thành quách 斬其樹木, 殘其城郭 (Thiên chí hạ 天志下) Chặt cây cối, hủy hoại thành quách.
(Tính) Hung ác, hung bạo.
◎Như: tàn nhẫn 殘忍, tàn bạo 殘暴.
(Tính) Thiếu, khuyết.
◎Như: tàn tật 殘疾 khuyết tật.
(Tính) Thừa, còn lại.
◎Như: tàn bôi 殘杯 chén rượu thừa (tiệc đã tàn), tàn dạ 殘夜 đêm tàn, tàn đông 殘冬 cuối đông.
(Danh) Kẻ tàn ác, sự bạo ngược.
◇Sử Kí 史記: Vị thiên hạ trừ tàn dã 為天下除殘也 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Vì thiên hạ mà diệt trừ quân hung bạo.
tàn, như "tàn quân, tàn tích; tàn bạo" (vhn)
Dị thể chữ 殘
残,
Tự hình:

Dịch tàn sang tiếng Trung hiện đại:
败; 败谢 《破旧; 腐烂; 凋谢。》những bông hoa không tàn开不败 的花朵。 残 《不完整; 残缺。》
thân tàn nhưng ý chí không tàn
身残志不残。
萎蔫 《植物体由于缺乏水分而茎叶萎缩。》
余烬; 灰烬 《燃烧后剩下的灰和没烧尽的东西。》
tàn thuốc lá
纸烟余烬。
罗伞; 天盖; 华盖 《古代帝王所乘车子上伞形的遮蔽物。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn
| tàn | 伞: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 傘: | tàn lọng (tán che) |
| tàn | 残: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 殘: | tàn quân, tàn tích; tàn bạo |
| tàn | 𦅮: | tàn lọng |
Gới ý 15 câu đối có chữ tàn:
Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong
Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa
Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh
Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh
Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai
Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

Tìm hình ảnh cho: tàn Tìm thêm nội dung cho: tàn
