Từ: tàn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ tàn:

戋 tiên, tàn戔 tiên, tàn残 tàn殘 tàn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tàn

tiên, tàn [tiên, tàn]

U+620B, tổng 5 nét, bộ Qua 戈
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 戔;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;

tiên, tàn

Nghĩa Trung Việt của từ 戋

Giản thể của chữ .
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 戋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (戔)
[jiān]
Bộ: 戈 - Qua
Số nét: 5
Hán Việt: TIÊN
ít ỏi; bé nhỏ。戋戋。
Từ ghép:
戋戋

Chữ gần giống với 戋:

, , ,

Dị thể chữ 戋

,

Chữ gần giống 戋

, , , , , , , 线, , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋 Tự hình chữ 戋

tiên, tàn [tiên, tàn]

U+6214, tổng 8 nét, bộ Qua 戈
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian1;
Việt bính: zin1;

tiên, tàn

Nghĩa Trung Việt của từ 戔

(Tính) Tiên tiên : (1) Bé nhỏ, nhỏ nhặt.
◇Liêu trai chí dị : Tiên tiên vi vật, tưởng thái sử diệc đương vô sở dụng , (Tiểu quan nhân ) Vật nhỏ mọn tưởng quan thái sử cũng chẳng dùng đến. (2) Tích tụ.Một âm là tàn.

(Tính)

§ Thông tàn .
tiên, như "tiên (nhỏ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 戔:

, , , , , ,

Dị thể chữ 戔

,

Chữ gần giống 戔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔 Tự hình chữ 戔

tàn [tàn]

U+6B8B, tổng 9 nét, bộ Đãi 歹
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 殘;
Pinyin: can2;
Việt bính: caan1 caan4;

tàn

Nghĩa Trung Việt của từ 残

Giản thể của chữ .
tàn, như "tàn quân, tàn tích; tàn bạo" (gdhn)

Nghĩa của 残 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (殘)
[cán]
Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 9
Hán Việt: TÀN

1. thiếu; khiếm khuyết; tàn; phế。不完整;残缺。
残品。
phế phẩm
残废。
tàn phế
身残志不残。
thân tàn nhưng ý chí không tàn
这部书很好,可惜残了。
bộ sách này hay quá, chỉ tiếc là không đủ bộ
2. thừa; cuối; sắp hết。剩余的;将尽的。
残冬。
cuối Đông
残敌。
tàn quân; quân địch còn sót lại
风卷残云。
gió cuốn mây tan; quét sạch; quét tan
3. làm tổn hại; huỷ hoại; phá hoại。伤害;毁坏。
摧残。
tàn phá
残害。
tàn hại
4. tàn ác; hung ác; dữ; hung dữ。凶恶。
残忍。
tàn nhẫn
残酷。
tàn khốc
Từ ghép:
残败 ; 残暴 ; 残杯冷炙 ; 残本 ; 残编断简 ; 残兵败将 ; 残部 ; 残茶剩饭 ; 残喘 ; 残存 ; 残敌 ; 残冬腊月 ; 残毒 ; 残匪 ; 残废 ; 残羹剩饭 ; 残骸 ; 残害 ; 残花败柳 ; 残毁 ; 残货 ; 残积 ; 残疾 ; 残疾人 ; 残迹 ; 残局 ; 残酷 ; 残留 ; 残年 ; 残篇断简 ; 残品 ; 残破 ; 残棋 ; 残缺 ; 残忍 ; 残杀 ; 残山剩水 ; 残生 ; 残损 ; 残效 ; 残雪 ; 残阳 ; 残余 ; 残垣断壁 ; 残月 ; 残渣 ; 残渣余孽 ; 残照 ; 残肢

Chữ gần giống với 残:

,

Dị thể chữ 残

,

Chữ gần giống 残

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 残 Tự hình chữ 残 Tự hình chữ 残 Tự hình chữ 残

tàn [tàn]

U+6B98, tổng 12 nét, bộ Đãi 歹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: can2;
Việt bính: caan1 caan4
1. [凋殘] điêu tàn 2. [敗柳殘花] bại liễu tàn hoa 3. [抱殘守缺] bão tàn thủ khuyết 4. [骨肉相殘] cốt nhục tương tàn 5. [凶殘] hung tàn 6. [殘疾] tàn tật;

tàn

Nghĩa Trung Việt của từ 殘

(Động) Giết hại, hủy hoại.
◎Như: cốt nhục tương tàn
ruột thịt giết hại lẫn nhau.
◇Mặc Tử : Trảm kì thụ mộc, tàn kì thành quách , (Thiên chí hạ ) Chặt cây cối, hủy hoại thành quách.

(Tính)
Hung ác, hung bạo.
◎Như: tàn nhẫn , tàn bạo .

(Tính)
Thiếu, khuyết.
◎Như: tàn tật khuyết tật.

(Tính)
Thừa, còn lại.
◎Như: tàn bôi chén rượu thừa (tiệc đã tàn), tàn dạ đêm tàn, tàn đông cuối đông.

(Danh)
Kẻ tàn ác, sự bạo ngược.
◇Sử Kí : Vị thiên hạ trừ tàn dã (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Vì thiên hạ mà diệt trừ quân hung bạo.
tàn, như "tàn quân, tàn tích; tàn bạo" (vhn)

Chữ gần giống với 殘:

, , , , , , , , , , , 𣨧, 𣨭, 𣨮, 𣨰,

Dị thể chữ 殘

,

Chữ gần giống 殘

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殘 Tự hình chữ 殘 Tự hình chữ 殘 Tự hình chữ 殘

Dịch tàn sang tiếng Trung hiện đại:

败; 败谢 《破旧; 腐烂; 凋谢。》những bông hoa không tàn
开不败 的花朵。 残 《不完整; 残缺。》
thân tàn nhưng ý chí không tàn
身残志不残。
萎蔫 《植物体由于缺乏水分而茎叶萎缩。》
余烬; 灰烬 《燃烧后剩下的灰和没烧尽的东西。》
tàn thuốc lá
纸烟余烬。
罗伞; 天盖; 华盖 《古代帝王所乘车子上伞形的遮蔽物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tàn

tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn lọng (tán che)
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo
tàn𦅮:tàn lọng

Gới ý 15 câu đối có chữ tàn:

Suy tàn ngọc thụ tam canh vũ,Xúc vẫn quỳnh hoa ngũ dạ phong

Héo khô cây ngọc tam canh gió,Tàn tạ hoa quỳnh ngũ dạ mưa

Thâm viên lạc đằng hoa, thạch bất điểm, đầu long bất ngữ,Tàn kinh điêu bối diệp, hương vô phi, triện khánh vô thanh

Viện thẳm rụng hoa đằng, đá chẳng điểm, đầu rồng chẳng nói,Kinh tàn xăm lá quí, hương không bay, triện khánh không thanh

Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

Thi mộng trở tàn phương thảo dã,Huyên thanh xuy lạc tử kinh hoa

Giấc mộng thơ ngăn tàn cỏ nội,Tiếng huyên thổi lại lạc hoa gai

tàn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tàn Tìm thêm nội dung cho: tàn