câu lan
Nơi hát múa diễn kịch (thời Tống, Nguyên).Kĩ viện, nhà chứa gái.
Nghĩa của 勾栏 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōulán] câu lan (nơi hát múa và diễn kịch thời Tống, Nguyên ở Trung Quốc)。宋元时称演出杂剧、百戏的场所,后来指妓院。也作勾阑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 勾: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |
| cấu | 勾: | cấu đương (mánh lới làm tiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欄
| lan | 欄: | cây mộc lan |
| lang | 欄: | lớp lang |
| lán | 欄: | lán trại |
| lơn | 欄: | bao lơn |
| lườn | 欄: | |
| ràn | 欄: | ràn bò (chuồng bò) |

Tìm hình ảnh cho: 勾欄 Tìm thêm nội dung cho: 勾欄
