Chữ 莒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莒, chiết tự chữ CỬ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莒:

莒 cử

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 莒

Chiết tự chữ cử bao gồm chữ 草 吕 hoặc 艸 吕 hoặc 艹 吕 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莒 cấu thành từ 2 chữ: 草, 吕
  • tháu, thảo, xáo
  • lã, lạ, lữ
  • 2. 莒 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 吕
  • tháu, thảo
  • lã, lạ, lữ
  • 3. 莒 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 吕
  • thảo
  • lã, lạ, lữ
  • cử [cử]

    U+8392, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ju3;
    Việt bính: geoi2;

    cử

    Nghĩa Trung Việt của từ 莒

    (Danh) Khoai.

    (Danh)
    Tên một nước thời Xuân Thu, nay ở Sơn Đông.

    Nghĩa của 莒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǔ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: CỬ
    huyện Cử (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。莒县,在中国山东。

    Chữ gần giống với 莒:

    , , ,

    Chữ gần giống 莒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莒 Tự hình chữ 莒 Tự hình chữ 莒 Tự hình chữ 莒

    莒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莒 Tìm thêm nội dung cho: 莒