Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莒, chiết tự chữ CỬ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 莒:
莒
Pinyin: ju3;
Việt bính: geoi2;
莒 cử
Nghĩa Trung Việt của từ 莒
(Danh) Khoai.(Danh) Tên một nước thời Xuân Thu, nay ở Sơn Đông.
Nghĩa của 莒 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǔ]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: CỬ
huyện Cử (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。莒县,在中国山东。
Số nét: 10
Hán Việt: CỬ
huyện Cử (ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。莒县,在中国山东。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 莒 Tìm thêm nội dung cho: 莒
