Từ: 字迹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字迹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字迹 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjì] nét chữ; nét bút。字的笔画和形体。
字迹工整
nét chữ ngay ngắn
墓碑上的字迹模糊不清。
chữ viết trên mộ bia không rõ ràng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迹

tích:di tích
字迹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字迹 Tìm thêm nội dung cho: 字迹