Từ: 匀实 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匀实:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 匀 • 实

Nghĩa của 匀实 trong tiếng Trung hiện đại:

[yún·shi] đều đặn; đều。均匀。
瞧这布多细密多匀实
loại vải này rất mịn, rất đều.
麦苗出得很匀实。
mạ lên rất đều.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀

quân匀:quân phân (chia đều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 实

thiệt实:thiệt (thực, vững)
thật实:thật thà
thực实:thực quyền, việc thực
匀实 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匀实 Tìm thêm nội dung cho: 匀实