Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 匀实 trong tiếng Trung hiện đại:
[yún·shi] đều đặn; đều。均匀。
瞧这布多细密多匀实
loại vải này rất mịn, rất đều.
麦苗出得很匀实。
mạ lên rất đều.
瞧这布多细密多匀实
loại vải này rất mịn, rất đều.
麦苗出得很匀实。
mạ lên rất đều.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匀
| quân | 匀: | quân phân (chia đều) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 实
| thiệt | 实: | thiệt (thực, vững) |
| thật | 实: | thật thà |
| thực | 实: | thực quyền, việc thực |

Tìm hình ảnh cho: 匀实 Tìm thêm nội dung cho: 匀实
