Từ: 包场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 包场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 包场 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāochǎng] đặt bao hết; đặt bao trước cả rạp (đặt bao trước toàn bộ hoặc phần lớn số ghế của rạp chiếu phim hoặc nhà hát). 预先定下一场电影,戏剧等的全部或大部分座位。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 包

bao:bao bọc
bâu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
包场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 包场 Tìm thêm nội dung cho: 包场