Từ: bàng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 24 kết quả cho từ bàng:

bàng [bàng]

U+4E53, tổng 6 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang1, pang5;
Việt bính: bam1 pong1;

bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 乓

(Trạng thanh) Sầm, rầm.
◎Như: binh bàng nhất thanh
đánh sầm một tiếng.

(Danh)
Xem .
bang, như "binh bang" (gdhn)

Nghĩa của 乓 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāng]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 6
Hán Việt: BÀNG
"pằng"; "xình"; "choang" (Tượng thanh) (tiếng súng, tiếng đóng cửa, tiếng đồ vật bị vỡ)。象声词,形容枪声、关门声、东西砸破声等。

Chữ gần giống với 乓:

, , , , , 𠂢, 𠂤, 𠂪, 𠂫,

Chữ gần giống 乓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 乓 Tự hình chữ 乓 Tự hình chữ 乓 Tự hình chữ 乓

bàng, phảng [bàng, phảng]

U+5F77, tổng 7 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, fang3;
Việt bính: fong2 pong4;

bàng, phảng

Nghĩa Trung Việt của từ 彷

(Động) Bàng hoàng : (1) Bồi hồi, ngập ngừng, băn khoăn, ý không yên định.
§ Cũng viết là: , , . ☆Tương tự: bồi hồi , bàng hoàng , do dự . (2) Bay liệng.
§ Cũng như cao tường .
◇Trang Tử : Bàng hoàng hồ vô vi kì trắc, tiêu diêu hồ tẩm ngọa kì hạ , (Tiêu dao du ) Bay liệng không làm gì ở bên, tiêu dao ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây).

(Động)
Bàng dương quanh co, không tiến.
◇Khuất Nguyên : Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá! , (Chiêu hồn ) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!Một âm là phảng.

(Động)
Phảng phất 彿 tựa hồ, giống như, thấy không được rõ ràng.
§ Cũng viết là phảng phất 仿. ☆Tương tự: hảo tượng , tự hồ .

phảng, như "phảng phất" (vhn)
phẳng, như "bằng phẳng" (btcn)
bàng, như "bàng hoàng" (gdhn)
phỏng, như "mô phỏng, phỏng chừng" (gdhn)
vưởng, như "vất vưởng" (gdhn)

Nghĩa của 彷 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎng]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯỞNG
dường như; hình như; giống như。(彷彿)同(仿佛)。
Ghi chú: 另见páng
[páng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: BÀNG
do dự; lưỡng lự; băn khoăn (không biết đi hướng nào)。彷徨。
Từ ghép:
彷徨

Chữ gần giống với 彷:

, , , ,

Dị thể chữ 彷

, ,

Chữ gần giống 彷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彷 Tự hình chữ 彷 Tự hình chữ 彷 Tự hình chữ 彷

bàng [bàng]

U+5E9E, tổng 8 nét, bộ Nghiễm 广
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 龐;
Pinyin: pang2;
Việt bính: pong4;

bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 庞

Giản thể của chữ .
bàng, như "họ Hồng Bàng" (gdhn)

Nghĩa của 庞 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (龐)
[páng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: BÀNG
1. to; lớn; to lớn; bự。庞大。
庞然大物。
đồ vật to lớn; đồ vật khổng lồ.
2. ngổn ngang; bề bộn; kềnh càng。多而杂乱。
庞杂。
bề bộn.
3. họ Bàng。(Páng)姓。
4. mặt; bộ mặt; khuôn mặt。(庞儿)脸盘。
面庞。
bộ mặt.
Từ ghép:
庞大 ; 庞然大物 ; 庞杂

Chữ gần giống với 庞:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 庞

,

Chữ gần giống 庞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庞 Tự hình chữ 庞 Tự hình chữ 庞 Tự hình chữ 庞

phòng, bàng [phòng, bàng]

U+623F, tổng 8 nét, bộ Hộ 户
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: fang2, pang2;
Việt bính: fong2 fong4
1. [阿房] a phòng 2. [別房] biệt phòng 3. [乳房] nhũ phòng 4. [房屋] phòng ốc 5. [房奩] phòng liêm 6. [僧房] tăng phòng 7. [椒房] tiêu phòng 8. [住房] trú phòng;

phòng, bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 房

(Danh) Nhà.
◎Như: lâu phòng
nhà lầu, bình phòng nhà không có tầng lầu.

(Danh)
Buồng.
◎Như: thư phòng phòng sách, ngọa phòng buồng ngủ.

(Danh)
Ngăn, tổ, buồng.
◎Như: phong phòng tổ ong, liên phòng gương sen, lang phòng buồng cau.

(Danh)
Sao Phòng, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.

(Danh)
Chi, ngành (trong gia tộc).
◎Như: trưởng phòng chi trưởng, thứ phòng chi thứ.

(Danh)
Vợ.
◎Như: chánh phòng vợ chính.
◇Hồng Lâu Mộng : Chuyển thác tha hướng Chân gia nương tử yếu na Kiều Hạnh tác nhị phòng (Đệ nhị hồi) Nhờ nói với vợ họ Chân xin cưới Kiều Hạnh làm vợ hai.

(Danh)
Chức quan phòng.
◎Như: phòng quan các quan hội đồng chấm thi (ngày xưa).

(Danh)
Lượng từ: (1) Dùng chỉ số thê thiếp. (2) Dùng đếm số người thân thích trong nhà.
◎Như: ngũ phòng huynh đệ năm người anh em.
◇Hồng Lâu Mộng : Tiết di ma thướng kinh đái lai đích gia nhân bất quá tứ ngũ phòng, tịnh lưỡng tam cá lão ma ma, tiểu nha đầu , , (Đệ tứ thập bát hồi) Khi Tiết phu nhân vào kinh, mang theo chẳng qua bốn năm người làm trong nhà, vài ba bà già và lũ hầu con.

(Danh)
Họ Phòng.Một âm là bàng.

(Danh)
A Bàng tên cung điện nhà Tần .
§ Có khi dùng như chữ phòng .

phòng, như "phòng khuê" (vhn)
buồng, như "buồng the" (btcn)

Nghĩa của 房 trong tiếng Trung hiện đại:

[fáng]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 8
Hán Việt: PHÒNG
1. nhà; căn nhà。房子。
一所房
một căn nhà
瓦房
nhà ngói
楼房
nhà lầu
平房
nhà trệt
2. phòng; buồng。房间。
卧房
phòng ngủ
客房
phòng khách
书房
phòng đọc sách; thư phòng
厨房
nhà bếp
3. tổ; ngăn; hộc (kết cấu từng ô theo kiểu phòng)。结构和作用像房子的东西。
蜂房
tổ ong
莲房(莲蓬)
gương sen
4. chi (một nhánh trong gia tộc)。指家族的分支。
长房
chi trưởng
堂房
cùng dòng họ
远房
chi họ xa; bà con xa

5. người 。用于人。
两房儿媳妇。
hai người con dâu
6. Phòng (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
7. họ Phòng。姓。
8. ngõ; phường。同"坊"。
Từ ghép:
房舱 ; 房产 ; 房产主 ; 房东 ; 房改 ; 房管 ; 房基 ; 房间 ; 房客 ; 房契 ; 房钱 ; 房山 ; 房事 ; 房帖 ; 房屋 ; 房檐 ; 房子 ; 房租

Chữ gần giống với 房:

㦿, , , , , , 𢨵,

Chữ gần giống 房

, , , , , 馿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 房 Tự hình chữ 房 Tự hình chữ 房 Tự hình chữ 房

bình, bàng [bình, bàng]

U+6CD9, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ping2, peng3;
Việt bính: paang1 ping4;

bình, bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 泙

(Tượng thanh) Tiếng nước kêu.

(Động)
(Sóng nước) vỗ đập, xung kích.


bềnh, như "lềnh bềnh; bồng bềnh" (vhn)
bừng, như "bừng bừng nổi giận" (btcn)
phanh (btcn)
phềnh, như "nổi phềnh" (btcn)
phình, như "phình ra" (btcn)
bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
bình, như "bồng bình (trôi nổi)" (gdhn)

Nghĩa của 泙 trong tiếng Trung hiện đại:

[pēng]Bộ: 氵- Thủy
Số nét: 8
Hán Việt:
tiếng nước; tiếng sóng。水声。

Chữ gần giống với 泙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 沿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

Chữ gần giống 泙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 泙 Tự hình chữ 泙 Tự hình chữ 泙 Tự hình chữ 泙

bàng, mang [bàng, mang]

U+5396, tổng 9 nét, bộ Hán 厂
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, mang2;
Việt bính: mong4 pong4;

bàng, mang

Nghĩa Trung Việt của từ 厖

(Tính) To, lớn.
◎Như: bàng nhiên đại vật
con vật lù lù.

(Tính)
Lẫn lộn, tạp loạn.Một âm là mang.

(Tính)
Dày.
§ Thông hậu . Đối lại với bạc .

(Tính)

§ Thông mông .
◎Như: mang muội mờ mịt, tối tăm.

(Danh)
Chó nhiều lông.
§ Thông mang .

Chữ gần giống với 厖:

, , , , , ,

Dị thể chữ 厖

,

Chữ gần giống 厖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 厖 Tự hình chữ 厖 Tự hình chữ 厖 Tự hình chữ 厖

bàng [bàng]

U+9004, tổng 9 nét, bộ Sước 辶
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, feng2;
Việt bính: pong4;

bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 逄

(Danh) Họ Bàng .(Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.
◇Hoàng Cảnh Nhân : Ngọa thính thuyền cổ thôi bàng bàng (Xuân vũ vọng Tân An giang ).
bàng, như "họ Bàng" (gdhn)

Nghĩa của 逄 trong tiếng Trung hiện đại:

[Páng]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 13
Hán Việt: BÀNG
họ Bàng。姓。

Chữ gần giống với 逄:

, , , , , , , , 迿, 退, , , , , , , , , , 𨒸, 𨒹, 𨒺, 𨒻,

Chữ gần giống 逄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 逄 Tự hình chữ 逄 Tự hình chữ 逄 Tự hình chữ 逄

mang, bàng [mang, bàng]

U+5EAC, tổng 10 nét, bộ Nghiễm 广
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, mang2;
Việt bính: mong4 pong4;

mang, bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 庬

(Tính) Đầy đủ, phong hậu.
§ Thông bàng
.

(Tính)
Lẫn lộn, tạp nhạp, hỗn độn.Một âm là bàng. To, lớn.
§ Thông bàng , bàng .

Chữ gần giống với 庬:

, , , , , , , 𢈱,

Dị thể chữ 庬

,

Chữ gần giống 庬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬 Tự hình chữ 庬

bàng, bạng [bàng, bạng]

U+65C1, tổng 10 nét, bộ Phương 方
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, bang4;
Việt bính: pong4
1. [旁薄] bàng bạc 2. [旁注] bàng chú 3. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 4. [旁午] bàng ngọ 5. [旁人] bàng nhân 6. [旁觀] bàng quan 7. [旁坐] bàng tọa 8. [旁妻] bàng thê 9. [旁聽] bàng thính;

bàng, bạng

Nghĩa Trung Việt của từ 旁

(Danh) Bên cạnh.
◎Như: nhi lập tại bàng
đứa bé đứng ở bên.

(Danh)
(Sự) giúp đỡ, phò tá.
◇Khuất Nguyên : Viết hữu chí cực nhi vô bàng (Cửu chương , Tích tụng ) Bảo rằng chí rất cao mà không có (người) phò tá.

(Danh)
Thành phần chữ Hán đứng bên cạnh một chữ khác.
◎Như: lập nhân bàng bộ thủ Nhân đứng , thụ tâm bàng bộ thủ Tâm đứng , trương thị cung tự bàng đích trương, nhi phi lập tảo chương , chữ "trương" thì có chữ "cung" ở bên cạnh, khác với chữ "chương" gồm có chữ "lập" ở trên chữ "tảo".

(Danh)
Họ Bàng.

(Tính)
Ở bên cạnh.
◇Sử Kí : Lão phụ dĩ khứ, Cao Tổ thích tòng bàng xá lai , (Cao Tổ bổn kỉ ) Cụ già đi rồi, Cao Tổ vừa mới từ nhà bên cạnh đến.

(Tính)
Khác.
◎Như: bàng nhân người khác, một bàng đích thoại lời nói không có gì khác.

(Tính)
Chẻ ngang, rẽ ngang một bên.
◎Như: chủ cán bàng chi gốc chính càng ngang.

(Tính)
Tà, bất chính.
◎Như: bàng môn tả đạo môn phái bất chính.

(Phó)
Rộng khắp, phổ biến.
◎Như: bàng trưng bác dẫn trưng dẫn rộng rãi.
◇Thư Kinh : Bàng cầu tuấn ngạn (Thái giáp thượng ) Tìm cầu rộng khắp những bậc anh tài tuấn kiệt.Một âm là bạng.

(Động)
Nương tựa, dựa vào.
◇Hán Thư : Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu , , , (Triệu Sung Quốc truyện ) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.

bàng, như "bàng quang" (vhn)
bừng, như "đỏ bừng; tưng bừng" (btcn)
bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
bường (gdhn)
phàng, như "phũ phàng" (gdhn)

Nghĩa của 旁 trong tiếng Trung hiện đại:

[páng]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 10
Hán Việt: BÀNG
1. bên cạnh; cạnh; cạnh bên。旁边。
路旁。
ven đường; bên đường.
旁观。
bàng quan.
旁门。
cửa bên; cửa ngách.
旁若无人。
thản nhiên.
目不旁视。
rất tập trung, không nhìn quanh quẩn.
2. khác; ngoài ra。其他;另外。
旁人。
người ngoài.
他有旁的事先走了。
anh ấy có chuyện khác đi trước rồi.
3. bộ Thiên bàng (của chữ Hán)。(旁儿)汉字的偏旁。
竖心旁儿。
bộ tâm đứng.
立人旁儿。
bộ nhân đứng.
Từ ghép:
旁白 ; 旁边 ; 旁岔儿 ; 旁出 ; 旁观 ; 旁观者清 ; 旁皇 ; 旁及 ; 旁门 ; 旁门左道 ; 旁敲侧击 ; 旁切圆 ; 旁人 ; 旁若无人 ; 旁听 ; 旁骛 ; 旁系亲属 ; 旁压力 ; 旁征博引 ; 旁证 ; 旁支

Chữ gần giống với 旁:

, , , , , , , , , 𣃱, 𣃲,

Chữ gần giống 旁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 旁 Tự hình chữ 旁 Tự hình chữ 旁 Tự hình chữ 旁

bàng, bạng [bàng, bạng]

U+508D, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bang4, pang2;
Việt bính: bong6 pong4 pong6
1. [傍偟] bàng hoàng 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [傍觀] bàng quan 4. [傍妻] bàng thê;

bàng, bạng

Nghĩa Trung Việt của từ 傍

(Danh) Bên, cạnh.
§ Thông bàng
.
◇Sử Kí : Tứ tửu đại vương chi tiền, chấp pháp tại bàng , (Hoạt kê truyện , Thuần Vu Khôn truyện ) Ban cho rượu uống trước mặt đại vương, có quan chấp pháp đứng bên cạnh.

(Danh)
Thành phần một chữ Hán, đứng cạnh một thành phần khác.
◇Thủy hử truyện : Hậu lai phát tích, tiện tương khí cầu na tự khứ liễu mao bàng, thiêm tác lập nhân, tiện cải tác tính Cao, danh Cầu , 便, , 便, (Đệ nhị hồi) Sau bắt đầu làm nên, bèn lấy chữ "cầu" (trái bóng) bỏ đi thành phần bộ "mao", viết thêm vào đó bộ "nhân" đứng, sửa thành họ Cao tên Cầu (có ý nghĩa hơn: cầu cầu cung kính tòng thuận).

(Danh)
Họ Bàng.

(Tính)
Khác, biệt.
§ Thông bàng .

(Tính)
Tà, bất chính.
§ Thông bàng .

(Động)
Gần, sắp.
◎Như: bàng ngọ gần trưa, bàng vãn sắp tối.

(Phó)
Rộng khắp, phổ biến.
§ Thông bàng .Một âm là bạng.

(Động)
Tựa, kề, nương tựa.
◎Như: y bạng nương tựa, y san bàng thủy kề sông tựa núi.

bàng, như "bẽ bàng" (vhn)
phành, như "phũ phàng" (btcn)
vàng, như "vững vàng" (btcn)

Nghĩa của 傍 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàng]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: BÀNG
1. kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên。靠近。
船傍了岸
thuyền đã sát bờ
依山傍水
kề non cận nước; kề sông tựa suối
2. gần; sắp; hầu như (thường dùng cho thời gian)。临近(多用于指时间)。
傍黑儿
nhá nhem tối; chập choạng tối
傍亮儿
tảng sáng; tờ mờ sáng
Từ ghép:
傍边儿 ; 傍黑儿 ; 傍近 ; 傍亮儿 ; 傍柳随花 ; 傍人篱壁 ; 傍人门户 ; 傍晌 ; 傍晚 ; 傍午

Chữ gần giống với 傍:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,

Chữ gần giống 傍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傍 Tự hình chữ 傍 Tự hình chữ 傍 Tự hình chữ 傍

bành, bang, bàng [bành, bang, bàng]

U+5F6D, tổng 12 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: peng2;
Việt bính: paang4 pang4
1. [彭魄] bành bạc 2. [彭彭] bành bành 3. [彭蜞] bành kì 4. [彭湃] bành phái 5. [彭濞] bành tị 6. [彭祖] bành tổ 7. [彭城] bành thành 8. [彭漲] bành trướng 9. [三彭] tam bành;

bành, bang, bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 彭

(Danh) Tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.

(Danh)
Họ Bành.Một âm là bang.

(Tính)

◎Như: bang bang
lúc nhúc, chen chúc.

(Tính)
Lực lưỡng, mạnh thịnh.Lại một âm là bàng.

(Tính)
Bàng hanh đầy, lớn, trướng đại.
bành, như "tanh bành (tơi tả)" (vhn)

Nghĩa của 彭 trong tiếng Trung hiện đại:

[Péng]Bộ: 彡 - Sam
Số nét: 12
Hán Việt: BÀNH
họ Bành。姓。

Chữ gần giống với 彭:

, , , 𢒞,

Chữ gần giống 彭

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 彭 Tự hình chữ 彭 Tự hình chữ 彭 Tự hình chữ 彭

bàng [bàng]

U+96F1, tổng 12 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, pang1;
Việt bính: pong4;

bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 雱


§ Cũng như bàng
.
bàng (gdhn)

Nghĩa của 雱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (霶)
[pāng]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: BÀNG
1. tuyết rơi dày。雪下得很大。
2. nước tuôn trào。形容水涌出。

Chữ gần giống với 雱:

, , , , , , , , 𩂄, 𩂇, 𩂏, 𩂐, 𩂑,

Dị thể chữ 雱

,

Chữ gần giống 雱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 雱 Tự hình chữ 雱 Tự hình chữ 雱 Tự hình chữ 雱

bạng, bàng [bạng, bàng]

U+5FAC, tổng 13 nét, bộ Xích 彳
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2;
Việt bính: pong4;

bạng, bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 徬

(Động) Nương tựa, đi theo bên cạnh.
§ Thông bàng
.Một âm là bàng.

(Động)
Bàng hoàng ngập ngừng không tiến. ☆Tương tự: bồi hồi , bàng hoàng .

bàng, như "bàng hoàng" (vhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)

Chữ gần giống với 徬:

, , , , ,

Dị thể chữ 徬

,

Chữ gần giống 徬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 徬 Tự hình chữ 徬 Tự hình chữ 徬 Tự hình chữ 徬

bàng [bàng]

U+6EC2, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang1;
Việt bính: pong1 pong4
1. [滂沱] bàng đà 2. [滂滂] bàng bàng 3. [滂洋] bàng dương 4. [滂浩] bàng hạo 5. [滂沛] bàng phái 6. [滂湃] bàng phái 7. [滂濞] bàng tị;

bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 滂

(Tính) Giàn giụa, chan hòa.
◇Nguyễn Du
: Vũ tự bàng đà vân tự si (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.

(Động)
Chảy giàn giụa, chảy vọt ra.

bẵng, như "quên bẵng đi" (vhn)
bàng, như "bàng bái (chảy cuồn cuộn)" (btcn)
phang, như "phô phang" (btcn)
phẳng, như "phẳng lặng" (gdhn)

Nghĩa của 滂 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: BÀNG
nước tuôn trào。形容水涌出。
Từ ghép:
滂湃 ; 滂沱

Chữ gần giống với 滂:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

Chữ gần giống 滂

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 滂 Tự hình chữ 滂 Tự hình chữ 滂 Tự hình chữ 滂

bàng [bàng]

U+8180, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bang3, bang4, pang1, pang2, pang3;
Việt bính: bong2 pong4
1. [膀胱] bàng quang 2. [膀胱炎] bàng quang viêm;

bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 膀

(Danh) Cánh tay.
◎Như: kiên bàng
bắp vai.

(Danh)
Hai cánh chim.
◎Như: sí bàng lông cánh (chim, côn trùng).

(Danh)
Bàng quang bọng đái.

(Danh)
Bàng tử : (1) Lườn (phần dưới nách). (2) Cánh chim.

(Tính)
Xưng, phù thũng.
◎Như: nhãn bì nhi khốc đắc bàng bàng đích mí mắt khóc xưng phù.

(Động)
Điếu bàng tử trai gái tán tỉnh, gạ gẫm nhau. ☆Tương tự: điếu bổng , điếu bàng .
bàng, như "bàng thũng (xưng lên)" (vhn)

Nghĩa của 膀 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNG
1. vai。肩膀。
膀 阔腰圆
vai rộng eo tròn
2. cánh。(膀 儿)翅膀。
Từ ghép:
膀臂 ; 膀大腰圆 ; 膀子
[bàng]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: BÀNG
ghẹo gái; chọc gái; chòng ghẹo phụ nữ。也说 "吊膀子" 。
Từ phồn thể: (胮)
[pāng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BÀNG
sưng; phù nề。(大片的皮肉)浮肿。
膀肿。
sưng phù.
他的心脏病不轻,脸都膀了。
bệnh tim của anh ấy không nhẹ, mặt phù lên cả rồi.
[páng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BÀNG
bàng quang; bọng đái。膀胱。
Từ ghép:
膀胱

Chữ gần giống với 膀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Chữ gần giống 膀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膀 Tự hình chữ 膀 Tự hình chữ 膀 Tự hình chữ 膀

bàng, bảng [bàng, bảng]

U+78C5, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: bang4, pang4, pang2, pang1;
Việt bính: bong2 bong6
1. [磅礴] bàng bạc;

bàng, bảng

Nghĩa Trung Việt của từ 磅

(Trạng thanh) Tiếng đá rớt lộp cộp.

(Tính)
Rộng mênh mông.
◎Như: bàng bạc
rộng lớn mênh mông.
◇Trần Lượng : Thiên cổ anh linh an tại, bàng bạc ki thì thông? , (Bất kiến nam sư cửu từ ) Anh linh nghìn xưa nay ở đâu, mênh mông suốt bao đời?Một âm là bảng.

(Danh)
Lượng từ: bảng Anh (tiếng Anh "pound"), bằng 0,4536 kg.

(Danh)
Cái cân.
◎Như: bảng xứng cân bàn.

(Động)
Cân.
bàng, như "bàng bạc" (gdhn)

Nghĩa của 磅 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: BẢNG
1. bảng (đơn vị đo trọng lượng của Anh, Mỹ. Một bảng bằng 0,9072 cân)。英美制重量单位。一磅合0,9072市斤。(英pound)。
2. cân bàn; bàn cân. 磅秤。秤的一种。
搁在磅 上称一称。
đặt lên bàn cân để cân
3. cân。用磅秤称轻重。
磅 体重
cân trọng lượng cơ thể
Ghi chú: Còn đọc là: páng
Từ ghép:
磅秤 ; 磅刷
[páng]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: BÀNG
hào hùng; tràn đầy; dồi dào。磅礴。
Từ ghép:
磅礴

Chữ gần giống với 磅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

Chữ gần giống 磅

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 磅 Tự hình chữ 磅 Tự hình chữ 磅 Tự hình chữ 磅

bàng, bảng [bàng, bảng]

U+9551, tổng 15 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鎊;
Pinyin: bang4, di1;
Việt bính: bong2 bong6;

bàng, bảng

Nghĩa Trung Việt của từ 镑

Giản thể của chữ .
bảng, như "một bảng (tiền Anh là một pound)" (gdhn)

Nghĩa của 镑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鎊)
[bàng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BẢNG
đồng Bảng (pound: đơn vị tiền tệ của Anh, Ai cập, Ai-len v.v...) 。英国、埃及、爱尔兰等国的本位货币。

Chữ gần giống với 镑:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𨱏,

Dị thể chữ 镑

,

Chữ gần giống 镑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 镑 Tự hình chữ 镑 Tự hình chữ 镑 Tự hình chữ 镑

bàng [bàng]

U+8783, tổng 16 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, bang3;
Việt bính: pong4;

bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 螃

(Danh) Bàng kì con cáy.

(Danh)
Bàng giải con cua.
§ Gọi tắt là giải .
bàng, như "bàng giải (tên mấy loại cua)" (gdhn)

Nghĩa của 螃 trong tiếng Trung hiện đại:

[páng]Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNG
cua。螃蟹。
Từ ghép:
螃蟹

Chữ gần giống với 螃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,

Chữ gần giống 螃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 螃 Tự hình chữ 螃 Tự hình chữ 螃 Tự hình chữ 螃

bàng, bảng [bàng, bảng]

U+938A, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: bang4, pang1;
Việt bính: bong2 bong6
1. [英鎊] anh bảng;

bàng, bảng

Nghĩa Trung Việt của từ 鎊

(Danh) Cái nạo, dùng làm đồ xương sừng.Một âm là bảng.

(Danh)
Dịch âm "pound", đơn vị tiền tệ của nước Anh.
§ Cũng gọi là Anh bảng
.

phạng, như "cái phạng" (vhn)
bảng, như "một bảng (tiền Anh là một pound)" (btcn)
bàng (btcn)

Chữ gần giống với 鎊:

, , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

Dị thể chữ 鎊

,

Chữ gần giống 鎊

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鎊 Tự hình chữ 鎊 Tự hình chữ 鎊 Tự hình chữ 鎊

bàng [bàng]

U+9F8E, tổng 18 nét, bộ long 龙 [龍]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pang2, ke4;
Việt bính: pong4;

bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 龎


§ Cũng như
.
bàng, như "họ Hồng Bàng" (gdhn)

Chữ gần giống với 龎:

,

Dị thể chữ 龎

, ,

Chữ gần giống 龎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龎 Tự hình chữ 龎 Tự hình chữ 龎 Tự hình chữ 龎

bàng [bàng]

U+9F90, tổng 19 nét, bộ Nghiễm 广
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pang2;
Việt bính: pong4
1. [龐碩] bàng thạc;

bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 龐

(Tính) Cao lớn.
◎Như: bàng đại
to lớn.

(Tính)
Rối ren, ngổn ngang, tạp loạn.
◎Như: bàng tạp bề bộn.

(Danh)
Mặt mày, diện mạo.
◎Như: diện bàng diện mạo.
◇Tây sương kí 西: Y quan tế sở bàng nhi tuấn (Đệ nhị bổn ) Áo mũ chỉnh tề mặt mày tuấn tú.

(Danh)
Họ Bàng.
bàng, như "họ Hồng Bàng" (vhn)

Chữ gần giống với 龐:

, , , , 𢋴,

Dị thể chữ 龐

, ,

Chữ gần giống 龐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 龐 Tự hình chữ 龐 Tự hình chữ 龐 Tự hình chữ 龐

bàng [bàng]

U+9736, tổng 21 nét, bộ Vũ 雨
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: pang2, pang1;
Việt bính: pong4;

bàng

Nghĩa Trung Việt của từ 霶

(Tính) Bàng bái rơi xuống rất nhiều (mưa, tuyết...) .
§ Cũng viết là .

Chữ gần giống với 霶:

, , , 𩆋, 𩆍, 𩆏, 𩆐,

Dị thể chữ 霶

,

Chữ gần giống 霶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 霶 Tự hình chữ 霶 Tự hình chữ 霶 Tự hình chữ 霶

Dịch bàng sang tiếng Trung hiện đại:

近旁 《附近; 旁边。》

榄仁 《植物名。使君子科榄仁树属, 落叶大乔木。老树根株生有显著之板根, 侧枝轮生, 平出。叶具短柄, 呈倒卵形, 丛生, 秋季叶落前常变为紫红色。雌雄同株。核果扁椭圆形, 果皮富于纤维, 种子富油分。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bàng

bàng:bẽ bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:bẽ bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:họ Hồng Bàng
bàng:bàng hoàng
bàng:bàng hoàng
bàng:bẽ bàng
bàng:bàng quang
bàng:cây bàng
bàng:bàng bái (chảy cuồn cuộn)
bàng:bàng bạc
bàng:bàng thũng (xưng lên)
bàng:bàng thũng (xưng lên)
bàng:ngưu bàng (dược thảo)
bàng:bàng giải (tên mấy loại cua)
bàng:họ Bàng
bàng: 
bàng: 
bàng: 
bàng: 
bàng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bàng Tìm thêm nội dung cho: bàng