Từ: bàng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 24 kết quả cho từ bàng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: bàng
Pinyin: pang1, pang5;
Việt bính: bam1 pong1;
乓 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 乓
(Trạng thanh) Sầm, rầm.◎Như: binh bàng nhất thanh 乒乓一聲 đánh sầm một tiếng.
(Danh) Xem 乒.
bang, như "binh bang" (gdhn)
Nghĩa của 乓 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: BÀNG
"pằng"; "xình"; "choang" (Tượng thanh) (tiếng súng, tiếng đóng cửa, tiếng đồ vật bị vỡ)。象声词,形容枪声、关门声、东西砸破声等。
Tự hình:

Pinyin: pang2, fang3;
Việt bính: fong2 pong4;
彷 bàng, phảng
Nghĩa Trung Việt của từ 彷
(Động) Bàng hoàng 彷徨: (1) Bồi hồi, ngập ngừng, băn khoăn, ý không yên định.§ Cũng viết là: 旁皇, 傍偟, 徬徨. ☆Tương tự: bồi hồi 徘徊, bàng hoàng 徬徨, do dự 猶豫. (2) Bay liệng.
§ Cũng như cao tường 翱翔.
◇Trang Tử 莊子: Bàng hoàng hồ vô vi kì trắc, tiêu diêu hồ tẩm ngọa kì hạ 彷徨乎無為其側, 逍遙乎寢臥其下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Bay liệng không làm gì ở bên, tiêu dao ta nằm (ngủ) khểnh ở dưới (cây).
(Động) Bàng dương 彷徉 quanh co, không tiến.
◇Khuất Nguyên 屈原: Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá! 彷徉無所倚, 廣大無所極些 (Chiêu hồn 招魂) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!Một âm là phảng.
(Động) Phảng phất 彷彿 tựa hồ, giống như, thấy không được rõ ràng.
§ Cũng viết là phảng phất 仿佛. ☆Tương tự: hảo tượng 好像, tự hồ 似乎.
phảng, như "phảng phất" (vhn)
phẳng, như "bằng phẳng" (btcn)
bàng, như "bàng hoàng" (gdhn)
phỏng, như "mô phỏng, phỏng chừng" (gdhn)
vưởng, như "vất vưởng" (gdhn)
Nghĩa của 彷 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: PHƯỞNG
dường như; hình như; giống như。(彷彿)同(仿佛)。
Ghi chú: 另见páng
[páng]
Bộ: 彳(Sách)
Hán Việt: BÀNG
do dự; lưỡng lự; băn khoăn (không biết đi hướng nào)。彷徨。
Từ ghép:
彷徨
Tự hình:

Pinyin: pang2;
Việt bính: pong4;
庞 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 庞
Giản thể của chữ 龐.bàng, như "họ Hồng Bàng" (gdhn)
Nghĩa của 庞 trong tiếng Trung hiện đại:
[páng]
Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 8
Hán Việt: BÀNG
1. to; lớn; to lớn; bự。庞大。
庞然大物。
đồ vật to lớn; đồ vật khổng lồ.
2. ngổn ngang; bề bộn; kềnh càng。多而杂乱。
庞杂。
bề bộn.
3. họ Bàng。(Páng)姓。
4. mặt; bộ mặt; khuôn mặt。(庞儿)脸盘。
面庞。
bộ mặt.
Từ ghép:
庞大 ; 庞然大物 ; 庞杂
Dị thể chữ 庞
龐,
Tự hình:

Pinyin: fang2, pang2;
Việt bính: fong2 fong4
1. [阿房] a phòng 2. [別房] biệt phòng 3. [乳房] nhũ phòng 4. [房屋] phòng ốc 5. [房奩] phòng liêm 6. [僧房] tăng phòng 7. [椒房] tiêu phòng 8. [住房] trú phòng;
房 phòng, bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 房
(Danh) Nhà.◎Như: lâu phòng 樓房 nhà lầu, bình phòng 平房 nhà không có tầng lầu.
(Danh) Buồng.
◎Như: thư phòng 書房 phòng sách, ngọa phòng 臥房 buồng ngủ.
(Danh) Ngăn, tổ, buồng.
◎Như: phong phòng 蜂房 tổ ong, liên phòng 蓮房 gương sen, lang phòng 榔房 buồng cau.
(Danh) Sao Phòng, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
(Danh) Chi, ngành (trong gia tộc).
◎Như: trưởng phòng 長房 chi trưởng, thứ phòng 次房 chi thứ.
(Danh) Vợ.
◎Như: chánh phòng 正房 vợ chính.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chuyển thác tha hướng Chân gia nương tử yếu na Kiều Hạnh tác nhị phòng 轉托他向甄家娘子要那嬌杏作二房 (Đệ nhị hồi) Nhờ nói với vợ họ Chân xin cưới Kiều Hạnh làm vợ hai.
(Danh) Chức quan phòng.
◎Như: phòng quan 房官 các quan hội đồng chấm thi (ngày xưa).
(Danh) Lượng từ: (1) Dùng chỉ số thê thiếp. (2) Dùng đếm số người thân thích trong nhà.
◎Như: ngũ phòng huynh đệ 五房兄弟 năm người anh em.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tiết di ma thướng kinh đái lai đích gia nhân bất quá tứ ngũ phòng, tịnh lưỡng tam cá lão ma ma, tiểu nha đầu 薛姨媽上京帶來的家人不過四五房, 並兩三個老嬤嬤, 小丫頭 (Đệ tứ thập bát hồi) Khi Tiết phu nhân vào kinh, mang theo chẳng qua bốn năm người làm trong nhà, vài ba bà già và lũ hầu con.
(Danh) Họ Phòng.Một âm là bàng.
(Danh) A Bàng 阿房 tên cung điện nhà Tần 秦.
§ Có khi dùng như chữ phòng 防.
phòng, như "phòng khuê" (vhn)
buồng, như "buồng the" (btcn)
Nghĩa của 房 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: PHÒNG
1. nhà; căn nhà。房子。
一所房
một căn nhà
瓦房
nhà ngói
楼房
nhà lầu
平房
nhà trệt
2. phòng; buồng。房间。
卧房
phòng ngủ
客房
phòng khách
书房
phòng đọc sách; thư phòng
厨房
nhà bếp
3. tổ; ngăn; hộc (kết cấu từng ô theo kiểu phòng)。结构和作用像房子的东西。
蜂房
tổ ong
莲房(莲蓬)
gương sen
4. chi (một nhánh trong gia tộc)。指家族的分支。
长房
chi trưởng
堂房
cùng dòng họ
远房
chi họ xa; bà con xa
量
5. người 。用于人。
两房儿媳妇。
hai người con dâu
6. Phòng (một chòm sao trong Nhị thập bát tú)。二十八宿之一。
7. họ Phòng。姓。
8. ngõ; phường。同"坊"。
Từ ghép:
房舱 ; 房产 ; 房产主 ; 房东 ; 房改 ; 房管 ; 房基 ; 房间 ; 房客 ; 房契 ; 房钱 ; 房山 ; 房事 ; 房帖 ; 房屋 ; 房檐 ; 房子 ; 房租
Tự hình:

U+6CD9, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: ping2, peng3;
Việt bính: paang1 ping4;
泙 bình, bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 泙
(Tượng thanh) Tiếng nước kêu.(Động) (Sóng nước) vỗ đập, xung kích.
bềnh, như "lềnh bềnh; bồng bềnh" (vhn)
bừng, như "bừng bừng nổi giận" (btcn)
phanh (btcn)
phềnh, như "nổi phềnh" (btcn)
phình, như "phình ra" (btcn)
bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
bình, như "bồng bình (trôi nổi)" (gdhn)
Nghĩa của 泙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt:
tiếng nước; tiếng sóng。水声。
Chữ gần giống với 泙:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Tự hình:

Pinyin: pang2, mang2;
Việt bính: mong4 pong4;
厖 bàng, mang
Nghĩa Trung Việt của từ 厖
(Tính) To, lớn.◎Như: bàng nhiên đại vật 厖然大物 con vật lù lù.
(Tính) Lẫn lộn, tạp loạn.Một âm là mang.
(Tính) Dày.
§ Thông hậu 厚. Đối lại với bạc 薄.
(Tính)
§ Thông mông 蒙.
◎Như: mang muội 厖昧 mờ mịt, tối tăm.
(Danh) Chó nhiều lông.
§ Thông mang 尨.
Dị thể chữ 厖
庬,
Tự hình:

Pinyin: pang2, feng2;
Việt bính: pong4;
逄 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 逄
(Danh) Họ Bàng 逄.(Trạng thanh) Tiếng trống thùng thùng.◇Hoàng Cảnh Nhân 黃景仁: Ngọa thính thuyền cổ thôi bàng bàng 臥聽船鼓催逄逄 (Xuân vũ vọng Tân An giang 春雨望新安江).
bàng, như "họ Bàng" (gdhn)
Nghĩa của 逄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: BÀNG
họ Bàng。姓。
Tự hình:

Pinyin: pang2, mang2;
Việt bính: mong4 pong4;
庬 mang, bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 庬
(Tính) Đầy đủ, phong hậu.§ Thông bàng 厖.
(Tính) Lẫn lộn, tạp nhạp, hỗn độn.Một âm là bàng. To, lớn.
§ Thông bàng 厖, bàng 龐.
Dị thể chữ 庬
厖,
Tự hình:

Pinyin: pang2, bang4;
Việt bính: pong4
1. [旁薄] bàng bạc 2. [旁注] bàng chú 3. [旁系親屬] bàng hệ thân thuộc 4. [旁午] bàng ngọ 5. [旁人] bàng nhân 6. [旁觀] bàng quan 7. [旁坐] bàng tọa 8. [旁妻] bàng thê 9. [旁聽] bàng thính;
旁 bàng, bạng
Nghĩa Trung Việt của từ 旁
(Danh) Bên cạnh.◎Như: nhi lập tại bàng 兒立在旁 đứa bé đứng ở bên.
(Danh) (Sự) giúp đỡ, phò tá.
◇Khuất Nguyên 屈原: Viết hữu chí cực nhi vô bàng 曰有志極而無旁 (Cửu chương 九章, Tích tụng 惜誦) Bảo rằng chí rất cao mà không có (người) phò tá.
(Danh) Thành phần chữ Hán đứng bên cạnh một chữ khác.
◎Như: lập nhân bàng 立人旁 bộ thủ Nhân đứng 亻, thụ tâm bàng 豎心旁 bộ thủ Tâm đứng 忄, trương thị cung tự bàng đích trương, nhi phi lập tảo chương 張是弓字旁的張, 而非立早章 chữ "trương" thì có chữ "cung" ở bên cạnh, khác với chữ "chương" gồm có chữ "lập" ở trên chữ "tảo".
(Danh) Họ Bàng.
(Tính) Ở bên cạnh.
◇Sử Kí 史記: Lão phụ dĩ khứ, Cao Tổ thích tòng bàng xá lai 老父已去, 高祖適從旁舍來 (Cao Tổ bổn kỉ 高祖本紀) Cụ già đi rồi, Cao Tổ vừa mới từ nhà bên cạnh đến.
(Tính) Khác.
◎Như: bàng nhân 旁人 người khác, một bàng đích thoại 沒旁的話 lời nói không có gì khác.
(Tính) Chẻ ngang, rẽ ngang một bên.
◎Như: chủ cán bàng chi 主幹旁枝 gốc chính càng ngang.
(Tính) Tà, bất chính.
◎Như: bàng môn tả đạo 旁門左道 môn phái bất chính.
(Phó) Rộng khắp, phổ biến.
◎Như: bàng trưng bác dẫn 旁徵博引 trưng dẫn rộng rãi.
◇Thư Kinh 書經: Bàng cầu tuấn ngạn 旁求俊彥 (Thái giáp thượng 太甲上) Tìm cầu rộng khắp những bậc anh tài tuấn kiệt.Một âm là bạng.
(Động) Nương tựa, dựa vào.
◇Hán Thư 漢書: Hung Nô đại phát thập dư vạn kị, nam bạng tái, chí Phù Hề Lư san, dục nhập vi khấu 匈奴大發十餘萬騎, 南旁塞, 至符奚廬山, 欲入為寇 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Hung Nô đem đại quân hơn mười vạn kị binh, phía nam dựa vào đất hiểm yếu, đến Phù Hề Lư sơn, định vào cướp phá.
bàng, như "bàng quang" (vhn)
bừng, như "đỏ bừng; tưng bừng" (btcn)
bầng, như "bầng bầng (bốc nóng)" (gdhn)
bường (gdhn)
phàng, như "phũ phàng" (gdhn)
Nghĩa của 旁 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: BÀNG
1. bên cạnh; cạnh; cạnh bên。旁边。
路旁。
ven đường; bên đường.
旁观。
bàng quan.
旁门。
cửa bên; cửa ngách.
旁若无人。
thản nhiên.
目不旁视。
rất tập trung, không nhìn quanh quẩn.
2. khác; ngoài ra。其他;另外。
旁人。
người ngoài.
他有旁的事先走了。
anh ấy có chuyện khác đi trước rồi.
3. bộ Thiên bàng (của chữ Hán)。(旁儿)汉字的偏旁。
竖心旁儿。
bộ tâm đứng.
立人旁儿。
bộ nhân đứng.
Từ ghép:
旁白 ; 旁边 ; 旁岔儿 ; 旁出 ; 旁观 ; 旁观者清 ; 旁皇 ; 旁及 ; 旁门 ; 旁门左道 ; 旁敲侧击 ; 旁切圆 ; 旁人 ; 旁若无人 ; 旁听 ; 旁骛 ; 旁系亲属 ; 旁压力 ; 旁征博引 ; 旁证 ; 旁支
Tự hình:

U+508D, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: bang4, pang2;
Việt bính: bong6 pong4 pong6
1. [傍偟] bàng hoàng 2. [傍若無人] bàng nhược vô nhân 3. [傍觀] bàng quan 4. [傍妻] bàng thê;
傍 bàng, bạng
Nghĩa Trung Việt của từ 傍
(Danh) Bên, cạnh.§ Thông bàng 旁.
◇Sử Kí 史記: Tứ tửu đại vương chi tiền, chấp pháp tại bàng 賜酒大王之前, 執法在傍 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Ban cho rượu uống trước mặt đại vương, có quan chấp pháp đứng bên cạnh.
(Danh) Thành phần một chữ Hán, đứng cạnh một thành phần khác.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hậu lai phát tích, tiện tương khí cầu na tự khứ liễu mao bàng, thiêm tác lập nhân, tiện cải tác tính Cao, danh Cầu 後來發跡, 便將氣毬那字去了毛傍, 添作立人, 便改作姓高, 名俅 (Đệ nhị hồi) Sau bắt đầu làm nên, bèn lấy chữ "cầu" (trái bóng) bỏ đi thành phần bộ "mao", viết thêm vào đó bộ "nhân" đứng, sửa thành họ Cao tên Cầu (có ý nghĩa hơn: cầu cầu 俅俅 cung kính tòng thuận).
(Danh) Họ Bàng.
(Tính) Khác, biệt.
§ Thông bàng 旁.
(Tính) Tà, bất chính.
§ Thông bàng 旁.
(Động) Gần, sắp.
◎Như: bàng ngọ 傍午 gần trưa, bàng vãn 傍晚 sắp tối.
(Phó) Rộng khắp, phổ biến.
§ Thông bàng 旁.Một âm là bạng.
(Động) Tựa, kề, nương tựa.
◎Như: y bạng 依傍 nương tựa, y san bàng thủy 依山傍水 kề sông tựa núi.
bàng, như "bẽ bàng" (vhn)
phành, như "phũ phàng" (btcn)
vàng, như "vững vàng" (btcn)
Nghĩa của 傍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: BÀNG
1. kế; sát; kề; bên cạnh; gần bên。靠近。
船傍了岸
thuyền đã sát bờ
依山傍水
kề non cận nước; kề sông tựa suối
2. gần; sắp; hầu như (thường dùng cho thời gian)。临近(多用于指时间)。
傍黑儿
nhá nhem tối; chập choạng tối
傍亮儿
tảng sáng; tờ mờ sáng
Từ ghép:
傍边儿 ; 傍黑儿 ; 傍近 ; 傍亮儿 ; 傍柳随花 ; 傍人篱壁 ; 傍人门户 ; 傍晌 ; 傍晚 ; 傍午
Chữ gần giống với 傍:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

bành, bang, bàng [bành, bang, bàng]
U+5F6D, tổng 12 nét, bộ Sam 彡
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: peng2;
Việt bính: paang4 pang4
1. [彭魄] bành bạc 2. [彭彭] bành bành 3. [彭蜞] bành kì 4. [彭湃] bành phái 5. [彭濞] bành tị 6. [彭祖] bành tổ 7. [彭城] bành thành 8. [彭漲] bành trướng 9. [三彭] tam bành;
彭 bành, bang, bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 彭
(Danh) Tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.(Danh) Họ Bành.Một âm là bang.
(Tính)
◎Như: bang bang 彭彭 lúc nhúc, chen chúc.
(Tính) Lực lưỡng, mạnh thịnh.Lại một âm là bàng.
(Tính) Bàng hanh 彭亨 đầy, lớn, trướng đại.
bành, như "tanh bành (tơi tả)" (vhn)
Nghĩa của 彭 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: BÀNH
họ Bành。姓。
Tự hình:

Nghĩa của 雱 trong tiếng Trung hiện đại:
[pāng]
Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: BÀNG
1. tuyết rơi dày。雪下得很大。
2. nước tuôn trào。形容水涌出。
Dị thể chữ 雱
霶,
Tự hình:

Pinyin: pang2;
Việt bính: pong4;
徬 bạng, bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 徬
(Động) Nương tựa, đi theo bên cạnh.§ Thông bàng 傍.Một âm là bàng.
(Động) Bàng hoàng 徬徨 ngập ngừng không tiến. ☆Tương tự: bồi hồi 徘徊, bàng hoàng 彷徨.
bàng, như "bàng hoàng" (vhn)
vảng, như "lảng vảng" (gdhn)
Dị thể chữ 徬
彷,
Tự hình:

Pinyin: pang1;
Việt bính: pong1 pong4
1. [滂沱] bàng đà 2. [滂滂] bàng bàng 3. [滂洋] bàng dương 4. [滂浩] bàng hạo 5. [滂沛] bàng phái 6. [滂湃] bàng phái 7. [滂濞] bàng tị;
滂 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 滂
(Tính) Giàn giụa, chan hòa.◇Nguyễn Du 阮攸: Vũ tự bàng đà vân tự si 雨自滂沱雲自癡 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.
(Động) Chảy giàn giụa, chảy vọt ra.
bẵng, như "quên bẵng đi" (vhn)
bàng, như "bàng bái (chảy cuồn cuộn)" (btcn)
phang, như "phô phang" (btcn)
phẳng, như "phẳng lặng" (gdhn)
Nghĩa của 滂 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 滂:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: bang3, bang4, pang1, pang2, pang3;
Việt bính: bong2 pong4
1. [膀胱] bàng quang 2. [膀胱炎] bàng quang viêm;
膀 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 膀
(Danh) Cánh tay.◎Như: kiên bàng 肩膀 bắp vai.
(Danh) Hai cánh chim.
◎Như: sí bàng 翅膀 lông cánh (chim, côn trùng).
(Danh) Bàng quang 膀胱 bọng đái.
(Danh) Bàng tử 膀子: (1) Lườn (phần dưới nách). (2) Cánh chim.
(Tính) Xưng, phù thũng.
◎Như: nhãn bì nhi khốc đắc bàng bàng đích 眼皮兒哭得膀膀的 mí mắt khóc xưng phù.
(Động) Điếu bàng tử 弔膀子 trai gái tán tỉnh, gạ gẫm nhau. ☆Tương tự: điếu bổng 吊棒, điếu bàng 吊膀.
bàng, như "bàng thũng (xưng lên)" (vhn)
Nghĩa của 膀 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNG
1. vai。肩膀。
膀 阔腰圆
vai rộng eo tròn
2. cánh。(膀 儿)翅膀。
Từ ghép:
膀臂 ; 膀大腰圆 ; 膀子
[bàng]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: BÀNG
ghẹo gái; chọc gái; chòng ghẹo phụ nữ。也说 "吊膀子" 。
Từ phồn thể: (胮)
[pāng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BÀNG
sưng; phù nề。(大片的皮肉)浮肿。
膀肿。
sưng phù.
他的心脏病不轻,脸都膀了。
bệnh tim của anh ấy không nhẹ, mặt phù lên cả rồi.
[páng]
Bộ: 月(Nguyệt)
Hán Việt: BÀNG
bàng quang; bọng đái。膀胱。
Từ ghép:
膀胱
Chữ gần giống với 膀:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Pinyin: bang4, pang4, pang2, pang1;
Việt bính: bong2 bong6
1. [磅礴] bàng bạc;
磅 bàng, bảng
Nghĩa Trung Việt của từ 磅
(Trạng thanh) Tiếng đá rớt lộp cộp.(Tính) Rộng mênh mông.
◎Như: bàng bạc 磅礡 rộng lớn mênh mông.
◇Trần Lượng 陳亮: Thiên cổ anh linh an tại, bàng bạc ki thì thông? 千古英靈安在, 磅礴幾時通 (Bất kiến nam sư cửu từ 不見南師久詞) Anh linh nghìn xưa nay ở đâu, mênh mông suốt bao đời?Một âm là bảng.
(Danh) Lượng từ: bảng Anh (tiếng Anh "pound"), bằng 0,4536 kg.
(Danh) Cái cân.
◎Như: bảng xứng 磅秤 cân bàn.
(Động) Cân.
bàng, như "bàng bạc" (gdhn)
Nghĩa của 磅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: BẢNG
1. bảng (đơn vị đo trọng lượng của Anh, Mỹ. Một bảng bằng 0,9072 cân)。英美制重量单位。一磅合0,9072市斤。(英pound)。
2. cân bàn; bàn cân. 磅秤。秤的一种。
搁在磅 上称一称。
đặt lên bàn cân để cân
3. cân。用磅秤称轻重。
磅 体重
cân trọng lượng cơ thể
Ghi chú: Còn đọc là: páng
Từ ghép:
磅秤 ; 磅刷
[páng]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: BÀNG
hào hùng; tràn đầy; dồi dào。磅礴。
Từ ghép:
磅礴
Chữ gần giống với 磅:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Pinyin: bang4, di1;
Việt bính: bong2 bong6;
镑 bàng, bảng
Nghĩa Trung Việt của từ 镑
Giản thể của chữ 鎊.bảng, như "một bảng (tiền Anh là một pound)" (gdhn)
Nghĩa của 镑 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàng]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 18
Hán Việt: BẢNG
đồng Bảng (pound: đơn vị tiền tệ của Anh, Ai cập, Ai-len v.v...) 。英国、埃及、爱尔兰等国的本位货币。
Dị thể chữ 镑
鎊,
Tự hình:

Pinyin: pang2, bang3;
Việt bính: pong4;
螃 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 螃
(Danh) Bàng kì 螃蜞 con cáy.(Danh) Bàng giải 螃蟹 con cua.
§ Gọi tắt là giải 蟹.
bàng, như "bàng giải (tên mấy loại cua)" (gdhn)
Nghĩa của 螃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: BÀNG
cua。螃蟹。
Từ ghép:
螃蟹
Chữ gần giống với 螃:
䗗, 䗘, 䗙, 䗚, 䗛, 䗜, 䗝, 䗞, 螃, 螄, 螅, 螈, 螉, 螌, 融, 螓, 螕, 螗, 螘, 螙, 螞, 螟, 螠, 螡, 螢, 螣, 螥, 螨, 𧎴, 𧎷, 𧎸, 𧏯, 𧏰, 𧏱, 𧏲, 𧏳, 𧏴, 𧏵, 𧏶, 𧏷, 𫋐,Tự hình:

Pinyin: bang4, pang1;
Việt bính: bong2 bong6
1. [英鎊] anh bảng;
鎊 bàng, bảng
Nghĩa Trung Việt của từ 鎊
(Danh) Cái nạo, dùng làm đồ xương sừng.Một âm là bảng.(Danh) Dịch âm "pound", đơn vị tiền tệ của nước Anh.
§ Cũng gọi là Anh bảng 英鎊.
phạng, như "cái phạng" (vhn)
bảng, như "một bảng (tiền Anh là một pound)" (btcn)
bàng (btcn)
Chữ gần giống với 鎊:
䤽, 䤾, 䤿, 䥀, 䥁, 䥂, 䥃, 䥄, 䥅, 䥆, 䥇, 䦂, 鎉, 鎊, 鎋, 鎌, 鎍, 鎏, 鎐, 鎒, 鎔, 鎖, 鎗, 鎘, 鎙, 鎛, 鎞, 鎢, 鎣, 鎤, 鎦, 鎧, 鎫, 鎬, 鎭, 鎮, 鎰, 鎲, 鎳, 鎵, 鎶, 鎷, 鎸, 鎻, 鎿, 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,Dị thể chữ 鎊
镑,
Tự hình:

Pinyin: pang2, ke4;
Việt bính: pong4;
龎 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 龎
§ Cũng như 龐.
bàng, như "họ Hồng Bàng" (gdhn)
Chữ gần giống với 龎:
龎,Tự hình:

Pinyin: pang2;
Việt bính: pong4
1. [龐碩] bàng thạc;
龐 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 龐
(Tính) Cao lớn.◎Như: bàng đại 龐大 to lớn.
(Tính) Rối ren, ngổn ngang, tạp loạn.
◎Như: bàng tạp 龐雜 bề bộn.
(Danh) Mặt mày, diện mạo.
◎Như: diện bàng 面龐 diện mạo.
◇Tây sương kí 西廂記: Y quan tế sở bàng nhi tuấn 衣冠濟楚龐兒俊 (Đệ nhị bổn 第一本) Áo mũ chỉnh tề mặt mày tuấn tú.
(Danh) Họ Bàng.
bàng, như "họ Hồng Bàng" (vhn)
Tự hình:

Pinyin: pang2, pang1;
Việt bính: pong4;
霶 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 霶
(Tính) Bàng bái 霶霈 rơi xuống rất nhiều (mưa, tuyết...) .§ Cũng viết là 雱霈.
Dị thể chữ 霶
雱,
Tự hình:

Dịch bàng sang tiếng Trung hiện đại:
近旁 《附近; 旁边。》植
榄仁 《植物名。使君子科榄仁树属, 落叶大乔木。老树根株生有显著之板根, 侧枝轮生, 平出。叶具短柄, 呈倒卵形, 丛生, 秋季叶落前常变为紫红色。雌雄同株。核果扁椭圆形, 果皮富于纤维, 种子富油分。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bàng
| bàng | 傍: | bẽ bàng |
| bàng | 龎: | họ Hồng Bàng |
| bàng | 嗙: | bẽ bàng |
| bàng | 庞: | họ Hồng Bàng |
| bàng | 龐: | họ Hồng Bàng |
| bàng | 彷: | bàng hoàng |
| bàng | 徬: | bàng hoàng |
| bàng | 㥬: | bẽ bàng |
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bàng | 榜: | cây bàng |
| bàng | 滂: | bàng bái (chảy cuồn cuộn) |
| bàng | 磅: | bàng bạc |
| bàng | 胮: | bàng thũng (xưng lên) |
| bàng | 膀: | bàng thũng (xưng lên) |
| bàng | 蒡: | ngưu bàng (dược thảo) |
| bàng | 螃: | bàng giải (tên mấy loại cua) |
| bàng | 逄: | họ Bàng |
| bàng | 鎊: | |
| bàng | 雱: | |
| bàng | 鰟: | |
| bàng | 鳑: |

Tìm hình ảnh cho: bàng Tìm thêm nội dung cho: bàng
