Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歌仔戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌仔戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歌仔戏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēzǎixì] ca tử hí (một loại kịch địa phương ở Đài Loan và Phúc Kiến)。台湾省地方戏曲剧种之一,由当地民谣山歌发展而成。流行于台湾和福建芗江(九龙江)一带。福建称之为芗剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仔

tể:tể (tiếng bình dân con trai, vật còn non)
tử:tử tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

:hí hoáy; hú hí
:hô (tiếng than)
歌仔戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌仔戏 Tìm thêm nội dung cho: 歌仔戏