Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 锦囊 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnnāng] 1. túi gấm。锦缎制的袋子。古人用来珍藏诗稿或机密贵重的物品。
2. kiệt tác。比喻佳作的诗稿。
2. kiệt tác。比喻佳作的诗稿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦
| cẩm | 锦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊
| nang | 囊: | cẩm nang |
| nán | 囊: | |
| nẵng | 囊: | nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu) |

Tìm hình ảnh cho: 锦囊 Tìm thêm nội dung cho: 锦囊
