Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 鞣酸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鞣酸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鞣酸 trong tiếng Trung hiện đại:

[róusuān] thuốc thuộc da và chế mực。有机化合物,分子式C76H52O46, 淡黄色粉末,有微臭。工业上用来制造墨水和鞣皮革,医药上用做收敛剂,治火伤、湿疹、腹泻等症。也叫单宁或单宁酸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞣

nhu:nhu bì (da thuộc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酸

toan:toan (chua; đau; nghèo)
鞣酸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鞣酸 Tìm thêm nội dung cho: 鞣酸