Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 耶和华 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耶和华:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耶和华 trong tiếng Trung hiện đại:

[Yēhéhuá] thần Giê-hô-va; Jehovah (vị thần tối cao trong đạo Do Thái)。希伯来人信奉的犹太教中最高的神。基督教"旧约"中用做上帝的同义词。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耶

gia:gia tô; gia hoà hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa
耶和华 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耶和华 Tìm thêm nội dung cho: 耶和华