Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 暂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暂, chiết tự chữ TẠM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暂:
暂
Biến thể phồn thể: 暫;
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaam6;
暂 tạm
tạm, như "tạm bợ" (gdhn)
Pinyin: zan4;
Việt bính: zaam6;
暂 tạm
Nghĩa Trung Việt của từ 暂
Giản thể của chữ 暫.tạm, như "tạm bợ" (gdhn)
Nghĩa của 暂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (暫)
[zàn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TẠM
1. không lâu; ngắn (thời gian)。时间短(跟"久"相对)。
短暂
thời gian ngắn
2. tạm thời; tạm。暂时。
暂停
dừng trong chốc lát
暂住
tạm trú
暂不答复
tạm thời không trả lời
工作暂告一段落。
công việc tạm kết thúc một giai đoạn.
Từ ghép:
暂缓 ; 暂且 ; 暂时 ; 暂停 ; 暂星 ; 暂行
[zàn]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 12
Hán Việt: TẠM
1. không lâu; ngắn (thời gian)。时间短(跟"久"相对)。
短暂
thời gian ngắn
2. tạm thời; tạm。暂时。
暂停
dừng trong chốc lát
暂住
tạm trú
暂不答复
tạm thời không trả lời
工作暂告一段落。
công việc tạm kết thúc một giai đoạn.
Từ ghép:
暂缓 ; 暂且 ; 暂时 ; 暂停 ; 暂星 ; 暂行
Chữ gần giống với 暂:
㫵, 㫶, 㫷, 㫸, 㫹, 㫺, 㫻, 㫼, 㫽, 㫾, 晫, 晬, 普, 景, 晰, 晳, 晴, 晶, 晷, 晹, 智, 晻, 晼, 晾, 暀, 暁, 暂, 暑, 晴, 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,Dị thể chữ 暂
暫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暂
| tạm | 暂: | tạm bợ |

Tìm hình ảnh cho: 暂 Tìm thêm nội dung cho: 暂
