Chữ 暂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 暂, chiết tự chữ TẠM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暂:

暂 tạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 暂

Chiết tự chữ tạm bao gồm chữ 斩 日 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

暂 cấu thành từ 2 chữ: 斩, 日
  • trảm
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • tạm [tạm]

    U+6682, tổng 12 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 暫;
    Pinyin: zan4;
    Việt bính: zaam6;

    tạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 暂

    Giản thể của chữ .
    tạm, như "tạm bợ" (gdhn)

    Nghĩa của 暂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (暫)
    [zàn]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 12
    Hán Việt: TẠM
    1. không lâu; ngắn (thời gian)。时间短(跟"久"相对)。
    短暂
    thời gian ngắn
    2. tạm thời; tạm。暂时。
    暂停
    dừng trong chốc lát
    暂住
    tạm trú
    暂不答复
    tạm thời không trả lời
    工作暂告一段落。
    công việc tạm kết thúc một giai đoạn.
    Từ ghép:
    暂缓 ; 暂且 ; 暂时 ; 暂停 ; 暂星 ; 暂行

    Chữ gần giống với 暂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣇢, 𣇫, 𣈒, 𣈓, 𣈔, 𣈕, 𣈖, 𣈗, 𣈘, 𣈙, 𣈚, 𣈛, 𣈜, 𣈝, 𣈞, 𣈢,

    Dị thể chữ 暂

    ,

    Chữ gần giống 暂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 暂 Tự hình chữ 暂 Tự hình chữ 暂 Tự hình chữ 暂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 暂

    tạm:tạm bợ
    暂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 暂 Tìm thêm nội dung cho: 暂