sáng nghiệp
Khai sáng sự nghiệp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Ngô Cao Tổ hoàng đế khởi thân hà địa? Như hà sáng nghiệp?
吾高祖皇帝起身何地? 如何創業? (Đệ nhị thập hồi) Cao Tổ hoàng đế ta xuất thân ở đâu? Sáng nghiệp thế nào?
Nghĩa của 创业 trong tiếng Trung hiện đại:
不要忘记前人创业的艰难。
đừng quên đi những gian khổ của lớp người đi trước lập nên sự nghiệp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 創
| sang | 創: | tiếng sang sảng |
| sáng | 創: | sáng lập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 業
| nghiệp | 業: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 創業 Tìm thêm nội dung cho: 創業
