Từ: 創業 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 創業:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sáng nghiệp
Khai sáng sự nghiệp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngô Cao Tổ hoàng đế khởi thân hà địa? Như hà sáng nghiệp?
地? 業? (Đệ nhị thập hồi) Cao Tổ hoàng đế ta xuất thân ở đâu? Sáng nghiệp thế nào?

Nghĩa của 创业 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuàngyè] lập nghiệp; sáng nghiệp; gây dựng cơ đồ; sáng dựng sự nghiệp; lập nên sự nghiệp。创办事业。
不要忘记前人创业的艰难。
đừng quên đi những gian khổ của lớp người đi trước lập nên sự nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 創

sang:tiếng sang sảng
sáng:sáng lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp:sự nghiệp
創業 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 創業 Tìm thêm nội dung cho: 創業