Từ: 绣墩草 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绣墩草:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 绣墩草 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùdūncǎo] tú đôn thảo; duyên giai thảo (cây cảnh ophiopogon japonicus)。沿阶草的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣

:cẩm tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墩

chon:chon von; chon chót
đôn:thụ đôn (gốc cây cụt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo
绣墩草 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 绣墩草 Tìm thêm nội dung cho: 绣墩草