Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 化学工业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学工业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化学工业 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxuégōngyè] công nghiệp hoá học; công nghiệp hoá chất。利用化学反应生产化学产品的工业,包括基本化学。工业和塑料、合成纤维、石油、橡胶、药剂、燃料等各种工业。简称化工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
化学工业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学工业 Tìm thêm nội dung cho: 化学工业