Từ: 文库 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文库:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文库 trong tiếng Trung hiện đại:

[wénkù] kho sách; tủ sách; kho tàng văn hoá。丛书(多用做丛书名)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 库

khố:khố dung (sức trữ), khố tàng (trữ trong kho)
文库 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文库 Tìm thêm nội dung cho: 文库