Từ: 炮眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 炮眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 炮眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàoyǎn] 1. lỗ châu mai。掩蔽工事的火炮射击口。
2. lỗ đặt mìn。爆破前在岩石等上面凿的孔,用来装炸药。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
炮眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 炮眼 Tìm thêm nội dung cho: 炮眼