Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 炮眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[pàoyǎn] 1. lỗ châu mai。掩蔽工事的火炮射击口。
2. lỗ đặt mìn。爆破前在岩石等上面凿的孔,用来装炸药。
2. lỗ đặt mìn。爆破前在岩石等上面凿的孔,用来装炸药。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 炮眼 Tìm thêm nội dung cho: 炮眼
