Từ: 孩子头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 孩子头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 孩子头 trong tiếng Trung hiện đại:

[hái·zitóu] 1. người thích trẻ con; người thích con nít; lão ngoan đồng。孩子头儿:爱跟孩子们玩的大人。
我是个孩子头儿,一有空就爱跟孩子们在一起。
tôi là người thích con nít, hễ rãnh là chơi với chúng nó.
2. trùm trẻ con; đứa trẻ cầm đầu (trong nhóm trẻ con)。在一群孩子中充当头头儿的孩子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孩

hài:hài nhi
hời:giá hời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
孩子头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 孩子头 Tìm thêm nội dung cho: 孩子头