Từ: 钻劲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻劲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钻劲 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuānjìn] chuyên cần nghiên cứu; đi sâu nghiên cứu。钻研的劲头儿。
他在科研上很有钻劲。
Anh ấy rất chuyên cần trong nghiên cứu khoa học.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劲

kình:dụng kình (sức mạnh); bất hoàn đích kình (không ngồi yên lúc nào)
钻劲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻劲 Tìm thêm nội dung cho: 钻劲