Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 网状脉 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǎngzhuàngmài] gân lá mạng lưới。 叶脉互相连接交错,形成网状叫做网状脉。大多数双子叶植物的叶都有网状脉。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 状
| trạng | 状: | sự trạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |

Tìm hình ảnh cho: 网状脉 Tìm thêm nội dung cho: 网状脉
