Từ: 卤水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卤水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卤水 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǔshuǐ] 1. nước chát。盐卤。
2. nước biển; muối mỏ (để làm muối)。从盐井里取出供熬制井盐的液体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卤

lỗ:lỗ (đất mặn, mỏ muối); lỗ mãng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
卤水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卤水 Tìm thêm nội dung cho: 卤水