Từ: sắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 5 kết quả cho từ sắt:

虱 sắt • 瑟 sắt • 蝨 sắt

Đây là các chữ cấu thành từ này: sắt

sắt [sắt]

U+8671, tổng 8 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi1;
Việt bính: sat1;

虱 sắt

Nghĩa Trung Việt của từ 虱

Tục dùng như chữ sắt 蝨.
sắt, như "sắt (con chấy, con rận)" (gdhn)

Nghĩa của 虱 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (蝨)
[shī]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 8
Hán Việt: SẮT
con rận。虱子。
Từ ghép:
虱子

Chữ gần giống với 虱:

虭, 虮, 虯, 虱, 𧈣,

Dị thể chữ 虱

蝨,

Chữ gần giống 虱

丮, 气, 鲺, 卂, 鯴, 厾, 蒤, 蒥, 蒣, 蒢,

Tự hình:

Tự hình chữ 虱 Tự hình chữ 虱 Tự hình chữ 虱 Tự hình chữ 虱

sắt [sắt]

U+745F, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: se4;
Việt bính: sat1
1. [琴瑟] cầm sắt 2. [瑟縮] sắt súc;

瑟 sắt

Nghĩa Trung Việt của từ 瑟

(Danh) Đàn sắt.
§ Thời xưa có 50 dây, sau đổi chỉ còn 25 dây.
◇Lí Thương Ẩn 李
商隱: Cẩm sắt vô đoan ngũ thập huyền, Nhất huyền nhất trụ tứ hoa niên 錦瑟無端五十弦, 一弦一柱思華年 (Cẩm sắt 錦瑟) Ðàn gấm không đâu có năm chục dây, Mỗi dây, mỗi trục làm nhớ tới tuổi trẻ.

(Phó)
Tịch mịch, tiêu điều, đơn độc.
◎Như: tiêu sắt 蕭瑟 buồn bã, tịch mịch, sắt cư 瑟居 ở đơn độc.(Trạng thanh) Sắt sắt 瑟瑟 xào xạc.
◎Như: cốc phong sắt sắt 谷風瑟瑟 gió trong hang xào xạc.
sắt, như "cầm sắt" (vhn)

Nghĩa của 瑟 trong tiếng Trung hiện đại:

[sè]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: SẮT
đàn sắt (25 dây hoặc 16 dây)。古代弦乐器,像琴。现在所用的瑟有两种,一种有二十五根弦,另一种有十六根弦。
Từ ghép:
瑟瑟 ; 瑟缩

Chữ gần giống với 瑟:

㻝, 㻞, 㻟, 㻠, 㻡, 琿, 瑀, 瑁, 瑄, 瑅, 瑇, 瑉, 瑋, 瑌, 瑑, 瑒, 瑕, 瑗, 瑙, 瑚, 瑜, 瑞, 瑟, 𤧚,

Chữ gần giống 瑟

虙, 馝, 鴓, 邲, 錱, 妼, 濏, 必, 毖, 秘,

Tự hình:

Tự hình chữ 瑟 Tự hình chữ 瑟 Tự hình chữ 瑟 Tự hình chữ 瑟

sắt [sắt]

U+8768, tổng 15 nét, bộ Trùng 虫
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi1;
Việt bính: sat1;

蝨 sắt

Nghĩa Trung Việt của từ 蝨

(Danh) Chấy, rận.
◇Tây du kí 西
遊記: Tróc sắt tử 捉蝨子 (Đệ nhất hồi) Bắt chấy rận.

(Danh)
Ví dụ người giữ chức vụ mà không làm gì cả, chỉ ăn bám.
◇Thương quân thư 商君書: Dân bần tắc nhược, quốc phú tắc dâm, dâm tắc hữu sắt, hữu sắt tắc nhược 民貧則弱, 國富則淫, 淫則有蝨, 有蝨則弱 (Thuyết dân 說民) Dân nghèo thì yếu, nước giàu thì có tham lạm, tham lạm thì có rận (chỉ biết bòn rút ăn bám), có bọn rận thì nước suy bại.
sắt, như "sắt (con chấy, con rận)" (gdhn)

Chữ gần giống với 蝨:

䗋, 䗌, 䗍, 䗎, 䗏, 䗐, 䗑, 䗒, 䗓, 䗔, 䗖, 蝌, 蝎, 蝐, 蝒, 蝓, 蝔, 蝗, 蝘, 蝙, 蝛, 蝝, 蝞, 蝟, 蝠, 蝡, 蝣, 蝤, 蝥, 蝦, 蝨, 蝩, 蝮, 蝯, 蝰, 蝱, 蝲, 蝳, 蝴, 蝶, 蝻, 蝼, 蝽, 蝾, 蝿, 螀, 𧍝, 𧍰, 𧍴, 𧎛, 𧎜, 𧎝, 𧎠,

Dị thể chữ 蝨

虱,

Chữ gần giống 蝨

蠧, 蟊, 蠚, 蠫, 讯, 蝱, 迅, 螽, 蟸, 蠤,

Tự hình:

Tự hình chữ 蝨 Tự hình chữ 蝨 Tự hình chữ 蝨 Tự hình chữ 蝨

Dịch sắt sang tiếng Trung hiện đại:

铁 《金属元素, 符号Fe (ferrum)。银白色, 质硬, 延展性强, 纯铁磁化和去磁都很快, 含杂质的铁在湿空气中容易生锈, 是炼钢的主要原料, 用途很广。》
铁 《形容强暴或精锐。》
变硬。
瑟 《古代弦乐器, 像琴。现在所用的瑟有两种, 一种有二十五根弦, 另一种有十六根弦。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắt

sắt蝨:sắt (con chấy, con rận)
sắt瑟:cầm sắt
sắt虱:sắt (con chấy, con rận)
sắt鉄:sắt thép, mặt sắt
sắt铁:sắt thép, mặt sắt
sắt𨫊:sắt thép
sắt鐵:sắt thép, mặt sắt

Gới ý 11 câu đối có chữ sắt:

琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

繡閣鴛山海固,洞房琴瑟地天長

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

百尺絲羅欣有托,千年琴瑟永和鳴

Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

錦瑟聲中鸞對語,玉梅花際鳳雙飛

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

鳳凰鳴瑞世,琴瑟譜新聲

Phượng hoàng minh thụy thế,Cầm sắt phổ tân thanh

Phượng hoàng kêu đời thịnh,Cầm sắt phổ tân thanh

sắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sắt Tìm thêm nội dung cho: sắt