Từ: 化疗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化疗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化疗 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàliáo] trị bệnh bằng hoá chất; phép chữa hoá học; hoá học trị liệu。用化学药物治疗恶性肿瘤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ
化疗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化疗 Tìm thêm nội dung cho: 化疗