Từ: giật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ giật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: giật

Nghĩa giật trong tiếng Việt:

["- 1. Làm cho rời ra, cho di chuyển một quãng ngắn bằng một động tác nhanh gọn: giật cái cúc áo giật chuông (giật dây chuông) giật mìn (giật dây làm nổ mìn) giật tay giật khúc xương trong miệng hổ. 2. (Hiện tượng) chuyển động đột ngột một cái rồi trở lại ngay vị trí cũ: tầu giật mạnh rồi từ từ chuyển bánh lên cơn giật điện giật chết người. 3 (Hiện tượng) diễn ra một cách đột ngột mạnh mẽ và rất nhanh gọn: Gió giật từng hồi chớp giật gọi giật lại. 4. Lấy về mình bằng động tác đột ngột, mạnh, nhanh gọn: bị giật mất ví Giật lấy súng từ tay giặc. 5. Giành lấy được về cho mình bằng sự nỗ lực (thường nói về giải thưởng): giật giải giật cờ thi đua. 6. Vay trong thời hạn rất ngắn: giật tạm mấy chục giật nóng ít tiền."]

Dịch giật sang tiếng Trung hiện đại:

《振动; 甩动。》giật dây cương ngựa
抖一抖马缰绳。
抖动 《用手振动物体。》
anh ấy giật dây cương một cái, con ngựa phi nhanh ra thảo nguyên.
他抖动了一下缰绳, 马便向草原飞奔而去。 后坐 《弹头射出时枪炮向后运动。》
后坐力 《指枪弹、炮弹射出时的反冲力。》
《枪炮由于反作用而向后移动; 建筑物由于基础不稳固而下沉。》
猛拉。
借贷 《借(钱)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: giật

giật𪮞:cướp giật; giật giải
giật:cướp giật; giật giải
giật:giật mình
giật: 
giật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giật Tìm thêm nội dung cho: giật