Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 疗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疗, chiết tự chữ LIỆU, LỂU, VÕ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疗:
疗
Biến thể phồn thể: 療;
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
疗 liệu
lểu, như "lểu thểu" (vhn)
võ, như "vò võ" (btcn)
liệu, như "trị liệu, y liệu" (gdhn)
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
疗 liệu
Nghĩa Trung Việt của từ 疗
Giản thể của chữ 療.lểu, như "lểu thểu" (vhn)
võ, như "vò võ" (btcn)
liệu, như "trị liệu, y liệu" (gdhn)
Nghĩa của 疗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (療)
[liáo]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 7
Hán Việt: LIỆU
trị liệu; chữa bệnh。医治。
医疗。
thuốc chữa bệnh.
治疗。
trị liệu.
诊疗。
chẩn liệu.
理疗。
vật lí trị liệu.
电疗。
điện liệu.
疗养。
an dưỡng.
Từ ghép:
疗程 ; 疗饥 ; 疗效 ; 疗养 ; 疗养院 ; 疗治
[liáo]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 7
Hán Việt: LIỆU
trị liệu; chữa bệnh。医治。
医疗。
thuốc chữa bệnh.
治疗。
trị liệu.
诊疗。
chẩn liệu.
理疗。
vật lí trị liệu.
电疗。
điện liệu.
疗养。
an dưỡng.
Từ ghép:
疗程 ; 疗饥 ; 疗效 ; 疗养 ; 疗养院 ; 疗治
Dị thể chữ 疗
療,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| lểu | 疗: | lểu thểu |
| võ | 疗: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 疗 Tìm thêm nội dung cho: 疗
