Chữ 疗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 疗, chiết tự chữ LIỆU, LỂU, VÕ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疗:

疗 liệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 疗

Chiết tự chữ liệu, lểu, võ bao gồm chữ 病 了 hoặc 疒 了 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 疗 cấu thành từ 2 chữ: 病, 了
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • kiết, liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu
  • 2. 疗 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 了
  • nạch
  • kiết, liễu, léo, líu, lẽo, lếu, lểu
  • liệu [liệu]

    U+7597, tổng 7 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 療;
    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4;

    liệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 疗

    Giản thể của chữ .

    lểu, như "lểu thểu" (vhn)
    võ, như "vò võ" (btcn)
    liệu, như "trị liệu, y liệu" (gdhn)

    Nghĩa của 疗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (療)
    [liáo]
    Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 7
    Hán Việt: LIỆU
    trị liệu; chữa bệnh。医治。
    医疗。
    thuốc chữa bệnh.
    治疗。
    trị liệu.
    诊疗。
    chẩn liệu.
    理疗。
    vật lí trị liệu.
    电疗。
    điện liệu.
    疗养。
    an dưỡng.
    Từ ghép:
    疗程 ; 疗饥 ; 疗效 ; 疗养 ; 疗养院 ; 疗治

    Chữ gần giống với 疗:

    , , , , , , , 𤴪, 𤴬, 𤴭,

    Dị thể chữ 疗

    ,

    Chữ gần giống 疗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 疗 Tự hình chữ 疗 Tự hình chữ 疗 Tự hình chữ 疗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

    liệu:trị liệu, y liệu
    lểu:lểu thểu
    :vò võ
    疗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 疗 Tìm thêm nội dung cho: 疗