Từ: 處理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 處理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 處 • 理

xử lí
Trị lí, giải quyết. ◇Cựu Đường Thư 舊唐書:
Cao tấu báo thất thật, xử lí vô phương
皋奏報失實, 處理無方 (Hàn Cao truyện 韓皋傳).Xử phạt. ◇Bắc sử 北史:
Tính vô hại, mỗi bình ngục xử lí, thường hiến khoan thứ chi nghị
性無害, 每評獄處理, 常獻寬恕之議 (Xa Lộ Đầu truyện 車路頭傳).

Nghĩa của 处理 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔlǐ] 1. sắp xếp (sự việc); giải quyết (vấn đề); xoay sở; khắc phục; an bài。安排(事物);解决(问题)。
2. hàng thanh lí; hàng giảm giá。指减价或变价出售。
处理品。
hàng thanh lí.
3. xử lý; xử trí; cư xử; đối đãi; soạn thảo。用特定的方法对工件或产品进行加工,使工件或产品获得所需要的性能。
热处理。
xử lý bằng nhiệt.
汉语字处理
soạn thảo văn bản tiếng Hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 處

xớ處:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở處:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ處:xứ sở
xử處:xử án, xử phạt, dã xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
處理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 處理 Tìm thêm nội dung cho: 處理