Từ: 升值 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升值:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 升值 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngzhí] tăng tỉ giá đồng bạc。增加本国单位货币的含金量或提高本国货币对外币的比价,叫做升值。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

trị:chính trị; giá trị
trịa:tròn trịa
升值 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升值 Tìm thêm nội dung cho: 升值