Chữ 值 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 值, chiết tự chữ TRỊ, TRỊA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 值:

值 trị

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 值

Chiết tự chữ trị, trịa bao gồm chữ 人 直 hoặc 亻 直 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 值 cấu thành từ 2 chữ: 人, 直
  • nhân, nhơn
  • chực, sực, trực
  • 2. 值 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 直
  • nhân
  • chực, sực, trực
  • trị [trị]

    U+503C, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi2, zhi4;
    Việt bính: zik6
    1. [價值] giá trị;

    trị

    Nghĩa Trung Việt của từ 值

    (Danh) Giá.
    ◎Như: giá trị
    .

    (Động)
    Đáng giá.
    ◎Như: trị đa thiểu tiền? đáng bao nhiêu tiền?
    ◇Tô Thức : Xuân tiêu nhất khắc trị thiên kim (Xuân tiêu ) Đêm xuân một khắc đáng giá ngàn vàng.

    (Động)
    Trực.
    ◎Như: trị ban luân phiên trực, trị nhật ngày trực, trị cần thường trực.

    (Động)
    Gặp.
    ◇Nguyễn Trãi : Thiên trung cộng hỉ trị giai thần (Đoan ngọ nhật ) Tiết thiên trung (đoan ngọ) ai cũng mừng gặp ngày đẹp trời.

    (Động)
    Cầm, nắm giữ.
    ◇Thi Kinh : Vô đông vô hạ, Trị kì lộ vũ , (Trần phong , Uyên khâu ) Không kể mùa đông hay mùa hạ, Cầm lông cò trắng (để chỉ huy múa hát).Cũng viết là .

    trị, như "chính trị; giá trị" (gdhn)
    trịa, như "tròn trịa" (gdhn)

    Nghĩa của 值 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhí]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: TRỊ, TRỰC
    1. giá trị。价格;数值。
    币值
    giá trị đồng tiền; giá trị tiền tệ.
    比值
    tỉ suất; tỉ giá.
    总产值
    giá trị tổng sản lượng
    2. trị giá。货物和价钱相当。
    这双皮鞋值五十块钱。
    trị giá đôi giày da này là 50 đồng.
    3. trị; trị số。用数字表示的量或数学运算所能得到的每一个结果,如a取值10,b取值8,则代数式ab的值为10 x 8 = 80。
    4. đáng; đáng được; đáng giá。指有意义或有价值;值得。
    不值一提
    có đáng gì đâu.
    走一趟,值了。
    đi một chuyến thật đáng.
    5. gặp; nhân dịp。遇到;碰上。
    正值国庆,老友重逢,真是分外高兴。
    nhân dịp quốc khánh, bạn cũ gặp nhau, thật là vui sướng.
    6. trực。轮流担任一定时间内的工作。
    值班
    trực ban; ca trực
    值日
    trực nhật; ngày trực
    Từ ghép:
    值班 ; 值当 ; 值得 ; 值钱 ; 值勤 ; 值日 ; 值星 ; 值夜 ; 值遇

    Chữ gần giống với 值:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Dị thể chữ 值

    ,

    Chữ gần giống 值

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 值 Tự hình chữ 值 Tự hình chữ 值 Tự hình chữ 值

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 值

    trị:chính trị; giá trị
    trịa:tròn trịa
    值 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 值 Tìm thêm nội dung cho: 值