Từ: 升幂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升幂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 升幂 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngmì] luỹ thừa tăng dần; số mũ tăng dần。多项式各项的先后按照某一字母的指数逐渐增加的顺字排列,叫做这一字母的升幂。如a3b + 2a2b2 + ab3 为b的升幂。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幂

mịch:mịch mịch (che lấp, mù mịt)
升幂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升幂 Tìm thêm nội dung cho: 升幂