Từ: 中子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 中子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 中 • 子

Nghĩa của 中子 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhōngzǐ] nơ-tron。构成原子核的基本粒子之一,质量约和质子相等。不带电,容易进入原子核,可以用来轰击原子核,引起核反应。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong中:ở trong
trung中:trung tâm
truông中:đường truông
truồng中:ở truồng
trúng中:trúng kế; bắn trúng
đúng中:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
中子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 中子 Tìm thêm nội dung cho: 中子