Chữ 幂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幂, chiết tự chữ MỊCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幂:

幂 mịch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 幂

Chiết tự chữ mịch bao gồm chữ 冖 日 大 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

幂 cấu thành từ 4 chữ: 冖, 日, 大, 巾
  • mịch
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • dãy, dảy, thái, đại
  • cân, khân, khăn
  • mịch [mịch]

    U+5E42, tổng 12 nét, bộ Cân 巾
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 冪;
    Pinyin: mi4;
    Việt bính: mik6;

    mịch

    Nghĩa Trung Việt của từ 幂

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 幂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (冪)
    [mì]
    Bộ: 冖 - Mịch
    Số nét: 12
    Hán Việt: MỊCH
    1. vải đậy。覆盖东西的巾。
    2. che; phủ; đậy。覆盖;罩。
    3. số mũ (toán học)。表示一个数自乘若干次的形式叫幂。如t自乘n次的幂为tn。参看〖乘方〗。

    Chữ gần giống với 幂:

    , , , , , , , , , 帿, , , , , , , 𢃱, 𢄂, 𢄃, 𢄇,

    Dị thể chữ 幂

    , , ,

    Chữ gần giống 幂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 幂 Tự hình chữ 幂 Tự hình chữ 幂 Tự hình chữ 幂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 幂

    mịch:mịch mịch (che lấp, mù mịt)
    幂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 幂 Tìm thêm nội dung cho: 幂