Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 幂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 幂, chiết tự chữ MỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 幂:
幂
Biến thể phồn thể: 冪;
Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;
幂 mịch
Pinyin: mi4;
Việt bính: mik6;
幂 mịch
Nghĩa Trung Việt của từ 幂
Giản thể của chữ 冪.Nghĩa của 幂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (冪)
[mì]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: MỊCH
1. vải đậy。覆盖东西的巾。
2. che; phủ; đậy。覆盖;罩。
3. số mũ (toán học)。表示一个数自乘若干次的形式叫幂。如t自乘n次的幂为tn。参看〖乘方〗。
[mì]
Bộ: 冖 - Mịch
Số nét: 12
Hán Việt: MỊCH
1. vải đậy。覆盖东西的巾。
2. che; phủ; đậy。覆盖;罩。
3. số mũ (toán học)。表示一个数自乘若干次的形式叫幂。如t自乘n次的幂为tn。参看〖乘方〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幂
| mịch | 幂: | mịch mịch (che lấp, mù mịt) |

Tìm hình ảnh cho: 幂 Tìm thêm nội dung cho: 幂
