Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 升幂 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngmì] luỹ thừa tăng dần; số mũ tăng dần。多项式各项的先后按照某一字母的指数逐渐增加的顺字排列,叫做这一字母的升幂。如a3b + 2a2b2 + ab3 为b的升幂。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 升
| thăng | 升: | thăng đường |
| thưng | 升: | thưng đấu (1 đấu ngũ cốc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幂
| mịch | 幂: | mịch mịch (che lấp, mù mịt) |

Tìm hình ảnh cho: 升幂 Tìm thêm nội dung cho: 升幂
