Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 升级 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngjí] 1. thăng cấp; lên cấp。从较低的等级或班级升到较高的等级或班级。
2. leo thang (chiến tranh)。国际上指战争的规模扩大、事态的紧张程度加深等。
2. leo thang (chiến tranh)。国际上指战争的规模扩大、事态的紧张程度加深等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 升
| thăng | 升: | thăng đường |
| thưng | 升: | thưng đấu (1 đấu ngũ cốc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 升级 Tìm thêm nội dung cho: 升级
