Từ: 升降舵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升降舵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 升降舵 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngjiàngduò] bánh lái độ cao (của máy bay)。用来调节飞机上升或下降的片状装置,装在飞机的尾部,和水平面平行。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán: 
giuống:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng:đầu hàng
nháng:nhấp nháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舵

đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
升降舵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升降舵 Tìm thêm nội dung cho: 升降舵