Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 午睡 trong tiếng Trung hiện đại:
[wǔshuì] 1. giấc ngủ trưa。午觉。
2. ngủ trưa; nghỉ trưa。睡午觉。
大家都午睡了,说话请小声一些。
mọi người đều ngủ trưa hết rồi, nói chuyện xin nhỏ tiếng một tý.
2. ngủ trưa; nghỉ trưa。睡午觉。
大家都午睡了,说话请小声一些。
mọi người đều ngủ trưa hết rồi, nói chuyện xin nhỏ tiếng một tý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 午
| ngõ | 午: | cửa ngõ |
| ngọ | 午: | giờ ngọ |
| ngỏ | 午: | ngỏ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡
| thuỵ | 睡: | thuỵ (ngủ) |

Tìm hình ảnh cho: 午睡 Tìm thêm nội dung cho: 午睡
