Chữ 瑀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑀, chiết tự chữ VŨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑀:

瑀 vũ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瑀

瑀

Chiết tự chữ 瑀

Chiết tự chữ vũ bao gồm chữ 玉 禹 hoặc 王 禹 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑀 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 禹
  • 玉 ngọc, túc
  • 禹 vũ
  • 2. 瑀 cấu thành từ 2 chữ: 王, 禹
  • 王 vương, vướng, vượng
  • 禹 vũ
  • vũ [vũ]

    U+7440, tổng 13 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu3;
    Việt bính: jyu5;

    瑀 vũ

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑀

    (Danh) Một loại đá đẹp như ngọc.

    (Danh)
    Vật trang sức bằng ngọc đeo trên mình.

    Nghĩa của 瑀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǔ]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 14
    Hán Việt: VŨ
    vũ; đá giống ngọc。像玉的石头。

    Chữ gần giống với 瑀:

    㻝, 㻞, 㻟, 㻠, 㻡, 琿, 瑀, 瑁, 瑄, 瑅, 瑇, 瑉, 瑋, 瑌, 瑑, 瑒, 瑕, 瑗, 瑙, 瑚, 瑜, 瑞, 瑟, 𤧚,

    Chữ gần giống 瑀

    璑, 珵, 珮, 珯, 珰, 珱, 珲, 珳, 珴, 珶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑀 Tự hình chữ 瑀 Tự hình chữ 瑀 Tự hình chữ 瑀

    瑀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑀 Tìm thêm nội dung cho: 瑀