Từ: 明察秋毫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明察秋毫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明察秋毫 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngcháqiūháo] Hán Việt: MINH SÁT THU HÀO
nhìn rõ mọi việc; hiểu tận chân tơ kẽ tóc。比喻为人非常精明,任何小问题都看得很清楚(秋毫指秋天鸟兽身上新长的细毛,比喻极细小的东西)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 察

sát:sát hạch
xét:xét hỏi, xét nét, xét án

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋

thu:mùa thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫

hào:hào nhoáng; tiền hào
明察秋毫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明察秋毫 Tìm thêm nội dung cho: 明察秋毫