Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 明察秋毫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明察秋毫:
Nghĩa của 明察秋毫 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngcháqiūháo] Hán Việt: MINH SÁT THU HÀO
nhìn rõ mọi việc; hiểu tận chân tơ kẽ tóc。比喻为人非常精明,任何小问题都看得很清楚(秋毫指秋天鸟兽身上新长的细毛,比喻极细小的东西)。
nhìn rõ mọi việc; hiểu tận chân tơ kẽ tóc。比喻为人非常精明,任何小问题都看得很清楚(秋毫指秋天鸟兽身上新长的细毛,比喻极细小的东西)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 察
| sát | 察: | sát hạch |
| xét | 察: | xét hỏi, xét nét, xét án |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毫
| hào | 毫: | hào nhoáng; tiền hào |

Tìm hình ảnh cho: 明察秋毫 Tìm thêm nội dung cho: 明察秋毫
