Cao su chống va đập cửa

Từ: 蹦跳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹦跳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蹦跳 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèngtiào] nhảy về phía trước。双脚离开地面地向前跳跃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹦

băng:băng ra xa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo
蹦跳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹦跳 Tìm thêm nội dung cho: 蹦跳