Từ: 水萍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水萍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水萍 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐpíng] lục bình。一年生草本植物,浮生在河渠、池塘中、叶子扁平,椭圆形或倒卵形,表面绿色,背面紫红色,叶子的下面生须根,花白色。中医入药,有发汗利尿的作用。也叫紫萍或水萍。见〖浮萍〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萍

bình:bình bát (thứ trái cây)
bềnh:lềnh bềnh; bồng bềnh
phình:phình ra
phềnh:trôi lềnh phềnh
水萍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水萍 Tìm thêm nội dung cho: 水萍