Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 水萍 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐpíng] lục bình。一年生草本植物,浮生在河渠、池塘中、叶子扁平,椭圆形或倒卵形,表面绿色,背面紫红色,叶子的下面生须根,花白色。中医入药,有发汗利尿的作用。也叫紫萍或水萍。见〖浮萍〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萍
| bình | 萍: | bình bát (thứ trái cây) |
| bềnh | 萍: | lềnh bềnh; bồng bềnh |
| phình | 萍: | phình ra |
| phềnh | 萍: | trôi lềnh phềnh |

Tìm hình ảnh cho: 水萍 Tìm thêm nội dung cho: 水萍
