Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 半吊子 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàndiào·zi] 1. gà mờ; kẻ lơ mơ; người ba toác; kẻ làm ăn ẩu tả; người học đòi; người làm theo kiểu tài tử; người biết lõm bõm; người có kiến thức nông cạn; người có kiến thức hời hợt. (Xưa xâu 1000 tiền gọi là một điếu, nửa điếu là 500 tiền, ý nói chưa đủ điếu.Thường dùng chỉ người nói năng hoặc làm việc không cẩn thận, hoặc những người có kiến thức, hoặc tay nghề không tới nơi tới chốn.) 旧时钱串一千叫一吊,半吊是五百,意即不满串。常用来形容说话、做事不实在或知识、技艺不 到家的人。做事不仔细,有始无终的人。
2. người không biết lý lẽ, nói năng tuỳ tiện, cử chỉ không điềm đạm. 不通事理,说话随便,举止不沉着的人。
3. kẻ dở ông dở thằng; biết chưa tới đâu; gà mờ. 知识不丰富或技术不熟练的人。
2. người không biết lý lẽ, nói năng tuỳ tiện, cử chỉ không điềm đạm. 不通事理,说话随便,举止不沉着的人。
3. kẻ dở ông dở thằng; biết chưa tới đâu; gà mờ. 知识不丰富或技术不熟练的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊
| điếu | 吊: | điếu ca, điếu văn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 半吊子 Tìm thêm nội dung cho: 半吊子
