Từ: 拿杭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拿杭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拿杭 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎháng] Hán Việt: NÃ HÀNG
Nà Rang (thuộc Tuyên Quang)。 越南地名。属于宣光省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拿

:nà tới (đuổi theo riết); nõn nà
:truy nã
nạ:nạ dòng (phụ nữ trung niên)
nả:bao nả (bao nhiêu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杭

cáng:cáng đáng
hàng:hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh)
khiêng:khiêng vác
拿杭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拿杭 Tìm thêm nội dung cho: 拿杭