Từ: 肃清 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肃清:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 肃 • 清

Nghĩa của 肃清 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùqīng] quét sạch; thanh trừng。彻底清除(坏人、坏事、坏思想)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肃

khiếu肃:xem túc
túc肃:nghiêm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi
肃清 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肃清 Tìm thêm nội dung cho: 肃清