Từ: nang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 6 kết quả cho từ nang:

囊 nang囔 nang馕 nang, năng饢 nang, năng

Đây là các chữ cấu thành từ này: nang

nang [nang]

U+56CA, tổng 22 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: nang2, zan2;
Việt bính: nong4
1. [陰囊] âm nang 2. [錦囊] cẩm nang 3. [錐處囊中] chùy xử nang trung;

nang

Nghĩa Trung Việt của từ 囊

(Danh) Túi, bị, bọng, nang.
◇Nguyễn Trãi
: Nang thư duy hữu thảo Huyền kinh (Thứ vận Hoàng môn thị lang ) Sách trong túi chỉ có quyển kinh Thái Huyền chép tay.

(Danh)
Vật gì giống như cái túi.
◎Như: đảm nang túi mật (trong cơ thể người ta).

(Danh)
Họ Nang.

(Động)
Gói, bọc, bao, đựng vào túi.
◇Liêu trai chí dị : Nang hóa tựu lộ, trung đồ ngộ vũ, y lí tẩm nhu , , (Vương Thành ) Gói hàng lên đường, dọc đường gặp mưa, áo giày ướt đẫm.

(Phó)
Bao gồm, bao quát.
◎Như: nang quát tứ hải bao trùm bốn biển.

nang, như "cẩm nang" (vhn)
nẵng, như "nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)" (gdhn)

Nghĩa của 囊 trong tiếng Trung hiện đại:

[nāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 22
Hán Việt: NANG
yếu ớt; yếu đuối。囊揣。
Từ ghép:
囊揣 ; 囊膪
[náng]
Bộ: 一(Nhất)
Hán Việt: NANG
1. túi; bị; bọng; nang。口袋。
药囊。
túi thuốc.
皮囊。
túi da.
探囊取物。
lấy vật trong túi.
2. dạng túi。像口袋的东西。
胆囊。
túi mật.
肾囊。
quả thận.
Từ ghép:
囊虫 ; 囊空如洗 ; 囊括 ; 囊生 ; 囊中物 ; 囊肿

Chữ gần giống với 囊:

, , , , 𡅠, 𡅧, 𡅨, 𡅩, 𡅪, 𡅫, 𡅬, 𡅯,

Chữ gần giống 囊

, , , , , 歿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囊 Tự hình chữ 囊 Tự hình chữ 囊 Tự hình chữ 囊

nang [nang]

U+56D4, tổng 25 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: nang1;
Việt bính: nong4;

nang

Nghĩa Trung Việt của từ 囔

(Trạng thanh) Tiếng nói nhỏ, lầm bầm, tiếng không rõ ràng.
◇Hồng Lâu Mộng
: (Oanh Nhi) bất cảm xuất thanh, chỉ đắc phóng hạ tiền lai, khẩu nội đô nang thuyết: Nhất cá tác da đích, hoàn lại ngã môn giá ki cá tiền (), , : , (Đệ nhị thập hồi) (Oanh Nhi) không dám nói tiếng nào, đành bỏ tiền xuống, trong miệng nói lầm bầm: Đã là cậu mà lại còn ăn gian mấy đồng tiền của chúng tôi.
nang, như "nang nang (nói thầm)" (gdhn)

Nghĩa của 囔 trong tiếng Trung hiện đại:

[nāng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 25
Hán Việt: NANG
thì thầm; thầm thì; khe khẽ (nói)。囔囔。
Từ ghép:
囔囔

Chữ gần giống với 囔:

, , , 𡆇, 𡆈, 𡆌, 𡆍,

Chữ gần giống 囔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 囔 Tự hình chữ 囔 Tự hình chữ 囔 Tự hình chữ 囔

nang, năng [nang, năng]

U+9995, tổng 25 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 饢;
Pinyin: nang3, nang2;
Việt bính: ;

nang, năng

Nghĩa Trung Việt của từ 馕

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 馕 trong tiếng Trung hiện đại:

[náng]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 32
Hán Việt: NANG
bánh nang (món ăn chính của người Duy Ngô Nhĩ và người Ka-dắc, Trung Quốc)。一种烤制成的面饼,维吾尔、哈萨克等民族当做主食。
[nǎng]
Bộ: 饣(Thực)
Hán Việt: NÃNG
nhồi nhét; nốc; nhét thức ăn vào mồm。拼命地往嘴里塞食物。

Chữ gần giống với 馕:

,

Dị thể chữ 馕

,

Chữ gần giống 馕

, , , , , 饿, , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 馕 Tự hình chữ 馕 Tự hình chữ 馕 Tự hình chữ 馕

nang, năng [nang, năng]

U+9962, tổng 30 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: nang3, nang2;
Việt bính: long4 long5 nong4 nong5;

nang, năng

Nghĩa Trung Việt của từ 饢

(Danh) Một loại bánh mì ở vùng Tân Cương, gốc từ nước Ba Tư.
nấng, như "nuôi nấng" (gdhn)

Chữ gần giống với 饢:

, 𩟼,

Dị thể chữ 饢

,

Chữ gần giống 饢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 饢 Tự hình chữ 饢 Tự hình chữ 饢 Tự hình chữ 饢

Dịch nang sang tiếng Trung hiện đại:

囊; 袋 《口袋。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nang

nang:cẩm nang
nang:nang nang (nói thầm)
nang:nang tử (dao găm)
nang𪹰: 
nang:nang (kẹt): tị tử phát nang (mũi bịn tịt)
nang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nang Tìm thêm nội dung cho: nang