Từ: 清查 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清查:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 清 • 查

Nghĩa của 清查 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngchá] thanh tra; kiểm tra。彻底检查。
清查户口。
kiểm tra hộ khẩu.
清查仓库。
kiểm tra kho.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh清:thanh vắng
thinh清:lặng thinh
thênh清:rộng thênh thênh
thình清:thình lình
thảnh清:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 查

già查:già cả; già đời
tra查:tra hỏi
清查 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清查 Tìm thêm nội dung cho: 清查