Từ: 元老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 元老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nguyên lão
Bề tôi già của vua. Sau chỉ bậc đại thần lớn tuổi có phẩm đức trọng vọng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Triều đình đại sự, nhậm đại thần nguyên lão tự hành thương nghị, thử quốc gia chi hạnh dã
事, 議, 也 (Đệ nhị hồi) Việc triều chính đã có các nguyên lão đại thần bàn tính với nhau, đó là sự may mắn cho quốc gia.Tục gọi người làm việc lớn tuổi nhất trong một cơ quan.Đời Đường gọi tể tướng là
nguyên lão
.

Nghĩa của 元老 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánlǎo] nguyên lão (có địa vị và chức vị cao.)。称政界年辈资望高的人。
三朝元老
nguyên lão tam triều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 元

nguyên:tết nguyên đán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
元老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 元老 Tìm thêm nội dung cho: 元老