Từ: 历任 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 历任:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 历 • 任

Nghĩa của 历任 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìrèn] nhiều lần đảm nhiệm。多次担任;先后担任。
历任要职。
nhiều lần đảm nhiệm chức vụ.
参军后,历任排长、连长等职。
sau khi tham gia vào quân đội, nhiều lần giữ chức vụ trung đội trưởng, đại đội trưởng...

Nghĩa chữ nôm của chữ: 历

lệch历:chênh lệch
lịch历:lịch sử; lịch đại; lịch pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm任:bổ nhiệm
nhâm任:xem Nhậm
nhăm任:nhăm nhe
nhầm任:nhầm lẫn
nhẩm任:tính nhẩm
nhậm任:nhậm chức
nhằm任: 
nhặm任:nhặm mắt
vững任:vững chắc, vững dạ
历任 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 历任 Tìm thêm nội dung cho: 历任