Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 华发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华发 trong tiếng Trung hiện đại:

[huáfà] tóc bạc; tóc hoa râm。花白的头发。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
华发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华发 Tìm thêm nội dung cho: 华发