Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lao động có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lao động:

Đây là các chữ cấu thành từ này: laođộng

lao động
Làm việc bằng chân tay hoặc tinh thần.
◇Trang Tử 子:
Xuân canh chủng, hình túc dĩ lao động; thu thu liễm, thân túc dĩ hưu tức
種, 動; 斂, 息 (Nhượng vương 王) Mùa xuân cầy cấy, hình đủ để làm lụng; mùa thu gặt hái, thân đủ để ăn và nghỉ ngơi.

Nghĩa lao động trong tiếng Việt:

["- I d. 1 Hoạt động có mục đích của con người nhằm tạo ra các loại sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội. Lao động chân tay. Lao động nghệ thuật. Sức lao động. 2 Việc làm lao động cụ thể, nói về mặt tạo ra sản phẩm. Trả lương theo lao động. Năng suất lao động. 3 Sức người bỏ ra trong việc làm lao động cụ thể. Tiết kiệm lao động. Hao phí lao động. 4 Người làm lao động (nói về lao động chân tay, thường là trong sản xuất nông nghiệp). Nhà có hai lao động chính.","- II đg. 1 Làm việc . Lao động quên mình để xây dựng đất nước. 2 Làm việc lao động chân tay. Học sinh tham gia lao động trong tháng nghỉ hè."]

Dịch lao động sang tiếng Trung hiện đại:

劳; 劳动; 働; 劳作 《人类创造物质或精神财富的活动。》phân phối theo lao động.
按劳分配。
lao động chân tay.
体力劳动。
lao động trí óc.
脑力劳动。
干活 《花费体力或脑力做事, 尤指苦苦地或努力地劳动。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lao

lao:lao lực, lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:cù lao
lao:lao xao
lao:lao xao
lao:bệnh lao
lao:bệnh lao
lao:lao lực, lao xao
lao:lao (rượu còn cấn)
lao𨦭:đâm lao
lao:đâm lao, cây lao
lao:đâm lao, cây lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: động

động:động não; lay động
động:động não; lay động
động:sơn động (hang ở núi)
động:sơn động (hang ở núi)
động:cảm động; manh động
động:cái hang, cái động
động: 
động:động (lỗ sâu trên thân thể)

Gới ý 15 câu đối có chữ lao:

Cần lao thủ túc hoạn ưu thiểu,Ân ái phu thê hoan lạc đa

Lao động chân tay, lo lắng ít,Ái ân chồng vợ, sướng vui nhiều

lao động tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lao động Tìm thêm nội dung cho: lao động